(Vị trí top_banner)
Hình minh họa studeren
A2
werkwoord A2 Giáo dục

studeren

/studeːˈreːn/
học hành chăm chỉ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "studeren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

zich met ijver toeleggen op de studie van iets, vooral uit boeken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dành thời gian và sự chú ý để thu thập kiến thức về một môn học, đặc biệt là thông qua sách vở.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze studeert hard om goede cijfers te halen."

    "Cô ấy học hành chăm chỉ để đạt điểm cao."

  • "Hij studeert economie aan de universiteit."

    "Anh ấy học kinh tế tại trường đại học."

  • "Wij moeten veel studeren voor het examen."

    "Chúng tôi phải học hành chăm chỉ cho kỳ thi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

leren(học, học hỏi) studie maken van(nghiên cứu về)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'studeren' trong tiếng Hà Lan tương đương với 'học hành chăm chỉ' trong tiếng Việt. Động từ này không phải là động từ tách (niet-scheidbaar werkwoord). Cách chia động từ này trong các thì tương tự như các động từ kết thúc bằng '-eren' khác. Ví dụ: ik studeer, jij studeert, hij studeert, wij studeren, jullie studeren, zij studeren. Quá khứ đơn: ik studeerde, wij studeerden. Quá khứ phân từ: gestudeerd.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) studeren
Ik wil graag studeren in Amsterdam.
(Tôi muốn học ở Amsterdam.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) studeer
Ik studeer hard voor mijn examen.
(Tôi học hành chăm chỉ cho kỳ thi của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) studeerde
Ik studeerde gisteren de hele dag.
(Tôi đã học cả ngày hôm qua.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gestudeerd
Ik heb gestudeerd aan de universiteit van Leiden.
(Tôi đã học tại Đại học Leiden.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De studenten zijn hard aan het studeren voor het examen."

    "Các sinh viên đang học hành chăm chỉ cho kỳ thi."

  • "Ik ben al uren aan het studeren, maar ik kan me nog steeds niet concentreren."

    "Tôi đã học hàng giờ rồi, nhưng tôi vẫn không thể tập trung."

  • "Zij is aan het studeren om dokter te worden."

    "Cô ấy đang học để trở thành bác sĩ."

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik wil dit jaar hard studeren om mijn diploma te halen."

    "Tôi muốn học hành chăm chỉ năm nay để lấy được bằng tốt nghiệp."

  • "Je moet elke dag je huiswerk maken. (V2-regel)"

    "Bạn phải làm bài tập về nhà mỗi ngày."

  • "Ik weet dat hij morgen naar de bibliotheek zal gaan, om te studeren."

    "Tôi biết rằng ngày mai anh ấy sẽ đến thư viện để học."

Động từ không tách
  • "De studenten moeten hard studeren voor hun examens."

    "Các sinh viên phải học hành chăm chỉ cho các kỳ thi của họ."

  • "Ik beloof je dat ik je zal bezoeken volgende week."

    "Tôi hứa với bạn rằng tôi sẽ đến thăm bạn vào tuần tới."

  • "Vandaag ga ik naar de bibliotheek om te studeren."

    "Hôm nay tôi đi đến thư viện để học."

Thì Hiện tại đơn
  • "De studenten studeren hard voor het examen."

    "Các sinh viên học hành chăm chỉ cho kỳ thi."

  • "Ik studeer Nederlands aan de universiteit."

    "Tôi học tiếng Hà Lan tại trường đại học."

  • "Hij denkt dat zij medicijnen studeert."

    "Anh ấy nghĩ rằng cô ấy học ngành y."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De studenten moeten hard studeren voor het examen."

    "Các sinh viên phải học tập chăm chỉ cho kỳ thi."

  • "Het is belangrijk om elke dag te studeren, zelfs als je geen zin hebt."

    "Điều quan trọng là phải học mỗi ngày, ngay cả khi bạn không có hứng."

  • "Hij is van plan om volgend jaar in Amsterdam te studeren."

    "Anh ấy dự định học ở Amsterdam vào năm tới."

Hiện tại hoàn thành
  • "De studenten moeten hard studeren voor hun examens."

    "Các sinh viên phải học hành chăm chỉ cho kỳ thi của họ."

  • "Ik heb gisteren mijn huiswerk gemaakt."

    "Hôm qua tôi đã làm bài tập về nhà của mình."

  • "Wij maken de kamer schoon, omdat wij morgen de gasten ontvangen."

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng, vì ngày mai chúng tôi sẽ đón khách."

Chọn trợ động từ
  • "De student moet hard studeren om zijn examens te halen."

    "Sinh viên phải học hành chăm chỉ để vượt qua các kỳ thi của mình."

  • "Hij heeft medicijnen gestudeerd aan de universiteit van Amsterdam."

    "Anh ấy đã học ngành y tại trường đại học Amsterdam."

  • "Omdat zij hard wilde werken, is ze begonnen met studeren voor haar toelatingsexamen."

    "Bởi vì cô ấy muốn làm việc chăm chỉ, cô ấy đã bắt đầu học để chuẩn bị cho kỳ thi đầu vào của mình."

Thì Tương lai
  • "De studenten zullen hard studeren voor het examen."

    "Các sinh viên sẽ học hành chăm chỉ cho kỳ thi."

  • "Ik zal morgen naar Amsterdam gaan, omdat ik een belangrijke afspraak heb."

    "Tôi sẽ đến Amsterdam vào ngày mai, vì tôi có một cuộc hẹn quan trọng."

  • "Zij gaat Nederlands studeren aan de universiteit, omdat ze in Nederland wil wonen."

    "Cô ấy sẽ học tiếng Hà Lan tại trường đại học, vì cô ấy muốn sống ở Hà Lan."