(Vị trí top_banner)
Hình minh họa teleurstellen
B1
werkwoord B1 Chung

teleurstellen

/təˈlœy̯.stɛ.lə(n)/
làm thất vọng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "teleurstellen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand teleurstellen betekent dat je die persoon niet geeft wat hij of zij verwacht of hoopt. Het kan ook betekenen dat je niet doet wat je hebt beloofd.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm ai đó thất vọng bằng cách không làm những gì bạn đã đồng ý làm hoặc những gì họ mong đợi bạn làm.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het spijt me dat ik je heb teleurgesteld."

    "Tôi xin lỗi vì đã làm bạn thất vọng."

  • "Ze wilde haar team niet teleurstellen, dus ze trainde extra hard."

    "Cô ấy không muốn làm đội của mình thất vọng, vì vậy cô ấy đã tập luyện chăm chỉ hơn."

  • "De resultaten van het examen hebben veel studenten teleurgesteld."

    "Kết quả của kỳ thi đã làm nhiều sinh viên thất vọng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

in de steek laten(bỏ rơi, bỏ mặc, làm thất vọng) ontgoochelen(làm vỡ mộng, làm thất vọng)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thông thường. Nó không phải là động từ tách (scheidbaar werkwoord). Nó thường được dùng với cấu trúc: Iemand teleurstellen. Ví dụ: Hij heeft zijn ouders teleurgesteld. (Anh ấy đã làm bố mẹ anh ấy thất vọng.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) teleurstellen
Het spijt me je te moeten teleurstellen.
(Tôi rất tiếc phải làm bạn thất vọng.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) teleurstel
Ik teleurstel hem nooit.
(Tôi không bao giờ làm anh ấy thất vọng.)
Past Simple (quá khứ đơn) teleurstelde
Ik teleurstelde haar met mijn antwoord.
(Tôi đã làm cô ấy thất vọng với câu trả lời của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) teleurgesteld
Ik ben teleurgesteld in je.
(Tôi thất vọng về bạn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik wil mijn ouders niet teleurstellen door slechte cijfers te halen."

    "Tôi không muốn làm bố mẹ thất vọng bằng cách đạt điểm kém."

  • "Het spijt me dat ik je heb teleurgesteld, maar ik kon er echt niets aan doen."

    "Tôi xin lỗi vì đã làm bạn thất vọng, nhưng tôi thực sự không thể làm gì khác được."

  • "De trainer was aan het uitleggen hoe we de nieuwe tactiek moesten toepassen toen het begon te regenen."

    "Huấn luyện viên đang giải thích cách chúng ta nên áp dụng chiến thuật mới thì trời bắt đầu mưa."

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik wil je niet teleurstellen, dus ik zal mijn best doen."

    "Tôi không muốn làm bạn thất vọng, vì vậy tôi sẽ cố gắng hết sức."

  • "Het spijt me dat ik je heb teleurgesteld met mijn prestaties."

    "Tôi xin lỗi vì đã làm bạn thất vọng với màn trình diễn của mình."

  • "De film heeft veel kijkers teleurgesteld omdat het einde anders was dan verwacht."

    "Bộ phim đã làm nhiều người xem thất vọng vì cái kết khác với mong đợi."

Quá khứ đơn
  • "Het spijt me dat ik je moest teleurstellen, maar ik kon je niet helpen met je probleem."

    "Tôi xin lỗi vì đã làm bạn thất vọng, nhưng tôi không thể giúp bạn giải quyết vấn đề của bạn."

  • "Hij beloofde me te helpen, maar hij stelde me teleur toen hij niet op kwam dagen."

    "Anh ấy hứa giúp tôi, nhưng anh ấy đã làm tôi thất vọng khi anh ấy không đến."

  • "Toen ik jong was, speelde ik vaak buiten met mijn vrienden. (Onvoltooid Verleden Tijd)"

    "Khi tôi còn trẻ, tôi thường chơi bên ngoài với bạn bè của tôi. (Quá khứ đơn)"

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik wil je niet teleurstellen, maar ik denk niet dat ik kan komen."

    "Tôi không muốn làm bạn thất vọng, nhưng tôi không nghĩ là tôi có thể đến được."

  • "Het is jammer dat de film hem teleurstelde."

    "Thật đáng tiếc là bộ phim đã làm anh ấy thất vọng."

  • "Als je niet hard genoeg studeert, zal je je ouders teleurstellen."

    "Nếu bạn không học hành chăm chỉ, bạn sẽ làm bố mẹ thất vọng (Bijzin)."

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik wil je niet teleurstellen, maar ik denk dat je het verkeerd hebt."

    "Tôi không muốn làm bạn thất vọng, nhưng tôi nghĩ bạn đã hiểu sai rồi."

  • "Het spijt me je te moeten teleurstellen, maar de voorstelling is uitverkocht."

    "Tôi rất tiếc phải làm bạn thất vọng, nhưng buổi biểu diễn đã bán hết vé."

  • "Mijn ouders waren teleurgesteld toen ik mijn belofte niet nakwam."

    "Bố mẹ tôi đã thất vọng khi tôi không giữ lời hứa."

Chọn trợ động từ
  • "Ik wil je niet teleurstellen, maar ik kan je niet helpen."

    "Tôi không muốn làm bạn thất vọng, nhưng tôi không thể giúp bạn."

  • "De resultaten van de test hebben de leraar teleurgesteld."

    "Kết quả bài kiểm tra đã làm giáo viên thất vọng."

  • "Ik heb een boek gelezen. (Hebben + voltooid deelwoord)"

    "Tôi đã đọc một cuốn sách. (Hebben + phân từ hoàn thành)"