(Vị trí top_banner)
Hình minh họa teruggeven
A2
werkwoord A2 Tổng quát

teruggeven

/tərˈɣəɣeːvə(n)/
trả lại
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "teruggeven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets terugleggen waar het oorspronkelijk was of aan de rechtmatige eigenaar geven.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trả lại cái gì đó cho ai đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik moet dit boek morgen aan de bibliotheek teruggeven."

    "Tôi phải trả lại quyển sách này cho thư viện vào ngày mai."

  • "Kun je me mijn pen teruggeven?"

    "Bạn có thể trả lại cây bút của tôi cho tôi không?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

restitueren(hoàn trả, trả lại (thường mang tính chính thức, pháp lý)) inleveren(nộp lại, trả lại (thường cho một tổ chức, cơ quan))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ có thể tách được (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở thì hiện tại và quá khứ đơn, tiền tố 'terug-' sẽ tách ra khỏi động từ chính và đứng ở cuối câu hoặc mệnh đề. Ví dụ: Ik geef het boek terug. (Tôi trả lại quyển sách).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) teruggeven
Ik wil het boek teruggeven.
(Tôi muốn trả lại cuốn sách.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) geef terug
Ik geef het geld terug.
(Tôi trả lại tiền.)
Past Simple (quá khứ đơn) gaf terug
Ik gaf het boek gisteren terug.
(Tôi đã trả lại cuốn sách ngày hôm qua.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) teruggegeven
Ik heb het boek teruggegeven.
(Tôi đã trả lại cuốn sách.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Wil je het boek teruggeven aan de bibliotheek?"

    "Bạn có muốn trả lại cuốn sách cho thư viện không?"

  • "Ik kan goed Nederlands spreken."

    "Tôi có thể nói tiếng Hà Lan tốt."

  • "Ik maak de deur open."

    "Tôi mở cửa."

Quá khứ đơn
  • "Wil je het boek teruggeven aan de bibliotheek?"

    "Bạn có muốn trả lại cuốn sách cho thư viện không?"

  • "Ik gaf de sleutels terug aan mijn broer."

    "Tôi đã trả lại chìa khóa cho anh trai tôi."

  • "Zij moest de gestolen portemonnee teruggeven aan de politie."

    "Cô ấy phải trả lại chiếc ví bị đánh cắp cho cảnh sát."

Động từ phản thân
  • "Wil je het boek teruggeven aan de bibliotheek?"

    "Bạn có muốn trả lại cuốn sách cho thư viện không?"

  • "Ik moet de sleutel teruggeven aan mijn huisbaas."

    "Tôi phải trả lại chìa khóa cho chủ nhà của tôi."

  • "Kun je mij mijn pen teruggeven? Ik heb hem nodig."

    "Bạn có thể trả lại cho tôi cây bút của tôi không? Tôi cần nó."

Chọn trợ động từ
  • "Wil je het boek dat je van mij hebt geleend, alsjeblieft teruggeven?"

    "Bạn có thể vui lòng trả lại cuốn sách mà bạn đã mượn của tôi không?"

  • "Ik heb gisteren mijn sleutels teruggevonden nadat ik ze de hele dag kwijt was."

    "Hôm qua tôi đã tìm lại được chìa khóa sau khi làm mất chúng cả ngày."

  • "Hij is naar huis gegaan omdat hij zijn huiswerk moet maken. Wij hebben al onze opdrachten al gedaan."

    "Anh ấy đã về nhà vì anh ấy phải làm bài tập về nhà. Chúng tôi đã làm xong tất cả các bài tập của mình."

Thì Tương lai
  • "Wil je het boek teruggeven aan de bibliotheek?"

    "Bạn có muốn trả lại cuốn sách cho thư viện không?"

  • "Ik zal morgen mijn huiswerk maken. / Ik ga morgen mijn huiswerk maken. (Toekomst)"

    "Tôi sẽ làm bài tập về nhà vào ngày mai. / Tôi định làm bài tập về nhà vào ngày mai. (Tương lai)"

  • "Ik weet dat hij het geld terug zal geven. (Bijzin, toekomst)"

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ trả lại tiền. (Mệnh đề phụ, tương lai)"