toestaan
Định nghĩa "toestaan" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iets mogelijk maken of toestemming geven voor iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cho phép điều gì đó xảy ra hoặc được thực hiện.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De directeur staat het niet toe om te roken in het gebouw."
"Giám đốc không cho phép hút thuốc trong tòa nhà."
"Mijn ouders staan me toe om naar het concert te gaan."
"Bố mẹ tôi cho phép tôi đi xem buổi hòa nhạc."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'toestaan' là một động từ không tách rời. Nó có nghĩa là cho phép hoặc chấp thuận điều gì đó. Cần chú ý đến cách chia động từ theo thì và ngôi.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | toestaan | Het is niet toegestaan om hier te parkeren. (Không được phép đỗ xe ở đây.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ik sta toe | Ik sta toe dat je mijn fiets leent. (Tôi cho phép bạn mượn xe đạp của tôi.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | stond toe | Hij stond toe dat zijn zoon langer opbleef. (Anh ấy đã cho phép con trai mình thức khuya hơn.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | toegestaan | Het is niet toegestaan om foto's te maken. (Không được phép chụp ảnh.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De directie staat studenten toe om de bibliotheek na sluitingstijd te gebruiken."
"Ban giám đốc cho phép sinh viên sử dụng thư viện sau giờ đóng cửa."
-
"Mijn ouders stonden me toe om naar het concert te gaan, op voorwaarde dat ik op tijd thuis zou zijn."
"Bố mẹ tôi cho phép tôi đi xem hòa nhạc, với điều kiện tôi phải về nhà đúng giờ."
-
"Vroeger werkte ik in een klein café. Ik werkte daar omdat het dichtbij mijn huis was. Ik vond het werk erg leuk, maar het was niet goed betaald."
"Trước đây tôi làm việc trong một quán cà phê nhỏ. Tôi làm việc ở đó vì nó gần nhà tôi. Tôi thấy công việc rất thú vị, nhưng nó không được trả lương cao."
-
"De directeur staat toe dat studenten de bibliotheek tot laat in de avond gebruiken."
"Giám đốc cho phép sinh viên sử dụng thư viện đến tận khuya."
-
"Het bedrijf staat niet toe dat werknemers tijdens werktijd privé-telefoontjes plegen."
"Công ty không cho phép nhân viên thực hiện các cuộc gọi cá nhân trong giờ làm việc."
-
"Mijn ouders staan me toe om naar het concert te gaan, mits ik mijn huiswerk eerst afmaak."
"Bố mẹ tôi cho phép tôi đi xem hòa nhạc, với điều kiện là tôi phải làm xong bài tập về nhà trước."
-
"De directie staat het toe dat studenten tot laat in de bibliotheek studeren. (Toestaan)"
"Ban giám đốc cho phép sinh viên học tập trong thư viện đến khuya. (Toestaan)"
-
"Zij realiseert zich dat ze een fout heeft gemaakt. (Wederkerend werkwoord)"
"Cô ấy nhận ra rằng cô ấy đã mắc lỗi. (Động từ phản thân)"
-
"Hij wast zich elke ochtend met koud water. (Wederkerend werkwoord)"
"Anh ấy rửa mặt bằng nước lạnh mỗi sáng. (Động từ phản thân)"
-
"De school staat het gebruik van mobiele telefoons tijdens de pauze toe."
"Trường cho phép sử dụng điện thoại di động trong giờ giải lao."
-
"Mijn ouders staan niet toe dat ik tot laat uitga, omdat ze zich zorgen maken."
"Bố mẹ tôi không cho phép tôi ra ngoài đến khuya, vì họ lo lắng."
-
"De wet staat toe dat mensen hun mening vrij mogen uiten."
"Luật pháp cho phép mọi người tự do bày tỏ ý kiến của mình."
