(Vị trí top_banner)
Hình minh họa trekkend
A2
werkwoord (tegenwoordige tijd deelwoord) A2 Tổng quát

trekkend

/ˈtrɛkənd/
kéo
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "trekkend" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het tegenwoordige deelwoord van 'trekken', gebruikt om een actie van het uitoefenen van kracht op (iemand of iets) om het naar zichzelf toe of in de richting van de kracht te bewegen aan te duiden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng hiện tại tiếp diễn của động từ 'pull', có nghĩa là tác động lực lên (ai đó hoặc cái gì đó) để di chuyển chúng về phía mình hoặc theo hướng của lực.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De jongen is de kar trekkend."

    "Cậu bé đang kéo chiếc xe."

  • "Hij voelde de boot trekkend."

    "Anh ấy cảm thấy chiếc thuyền đang được kéo."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

slepend(kéo lê, lôi kéo)

Trái nghĩa

duwend(đẩy)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là dạng hiện tại phân từ (tegenwoordige tijd deelwoord) của động từ 'trekken' (kéo). Nó thường được dùng như một tính từ hoặc trong các cấu trúc câu nhấn mạnh hành động đang diễn ra. Lưu ý động từ 'trekken' không phải là động từ tách (niet-scheidbaar werkwoord).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "De trekkende kar trok veel bekijks op de markt."

    "Chiếc xe kéo thu hút rất nhiều sự chú ý ở chợ."

  • "Hij trok aan het touw, trekkend aan het touw, zodat de bel luid rinkelde."

    "Anh ta giật sợi dây, kéo sợi dây, khiến cái chuông reo lên inh ỏi."

  • "Zij werkte hard, omdat ze het financieel niet breed had en hard moest werken om de eindjes aan elkaar te kunnen knopen."

    "Cô ấy làm việc chăm chỉ vì tình hình tài chính không mấy dư dả và phải làm việc vất vả để trang trải cuộc sống."

Hiện tại hoàn thành
  • "De trekkende karavaan doorkruiste de woestijn."

    "Đoàn lữ hành đang kéo đi băng qua sa mạc."

  • "De trekkende vogel is op zoek naar een warmer klimaat."

    "Chim di cư đang tìm kiếm một vùng khí hậu ấm áp hơn."

  • "Het trekkende gevoel in mijn been is erg vervelend."

    "Cảm giác nhức nhối ở chân tôi rất khó chịu."

Quá khứ hoàn thành
  • "De trekkende circusartiesten arriveerden in de stad."

    "Các nghệ sĩ xiếc lưu động đã đến thành phố."

  • "Nadat ik de brief had geschreven, heb ik hem op de post gedaan."

    "Sau khi tôi đã viết lá thư, tôi đã gửi nó đi."

  • "Ik ga uit, omdat het regent."

    "Tôi đi ra ngoài, bởi vì trời mưa."

Chọn trợ động từ
  • "De trekkende karavaan doorkruiste de woestijn."

    "Đoàn lữ hành đang kéo nhau băng qua sa mạc."

  • "Hij heeft de hele dag aan het project gewerkt."

    "Anh ấy đã làm việc cho dự án cả ngày."

  • "Omdat zij zo moe was, is zij vroeg naar bed gegaan."

    "Bởi vì cô ấy quá mệt mỏi, cô ấy đã đi ngủ sớm."