uitbrengen
Định nghĩa "uitbrengen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het openbaar maken of verspreiden van iets, bijvoorbeeld een boek, film, muziek of product.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cho phép (cái gì đó) được cung cấp hoặc được biết đến công khai; phát hành, công bố.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De band brengt volgende maand een nieuw album uit."
"Ban nhạc sẽ phát hành một album mới vào tháng tới."
"De uitgever brengt het boek van de auteur uit."
"Nhà xuất bản phát hành cuốn sách của tác giả."
"Het bedrijf brengt een nieuw product uit op de markt."
"Công ty ra mắt một sản phẩm mới trên thị trường."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'uitbrengen' là động từ tách (scheidbaar werkwoord). Phần 'uit-' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu khi chia động từ ở thì hiện tại hoặc quá khứ đơn. Ví dụ: Ik breng een nieuw boek uit. (Tôi phát hành một cuốn sách mới.) Nghĩa đen của 'uitbrengen' là 'mang ra ngoài', nhưng trong ngữ cảnh này, nó mang nghĩa là 'phát hành', 'công bố'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | uitbrengen | De band zal een nieuw album uitbrengen. (Ban nhạc sẽ phát hành một album mới.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | breng uit | Ik breng het boek morgen uit. (Tôi sẽ xuất bản cuốn sách vào ngày mai.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | bracht uit | De uitgever bracht het boek vorig jaar uit. (Nhà xuất bản đã phát hành cuốn sách vào năm ngoái.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | uitgebracht | Het album is vorige week uitgebracht. (Album đã được phát hành vào tuần trước.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De band gaat volgende week hun nieuwe album uitbrengen."
"Ban nhạc sẽ phát hành album mới của họ vào tuần tới."
-
"Het bedrijf heeft een persbericht uitgebracht over de nieuwe productlancering."
"Công ty đã đưa ra một thông cáo báo chí về việc ra mắt sản phẩm mới."
-
"De auteur zal zijn nieuwste roman volgend jaar uitbrengen."
"Tác giả sẽ xuất bản cuốn tiểu thuyết mới nhất của mình vào năm tới."
-
"De band zal volgende week hun nieuwe album uitbrengen."
"Ban nhạc sẽ phát hành album mới của họ vào tuần tới."
-
"Ik las gisteren een interessant boek."
"Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách thú vị. (Quá khứ đơn)"
-
"Ik wist dat hij het boek zou uitgeven nadat hij het had afgemaakt."
"Tôi biết anh ấy sẽ xuất bản cuốn sách sau khi anh ấy hoàn thành nó. (Câu phụ, động từ cuối câu)"
-
"De band gaat volgende week hun nieuwe album uitbrengen."
"Ban nhạc sẽ phát hành album mới của họ vào tuần tới."
-
"Het bedrijf heeft besloten het product in het voorjaar uit te brengen."
"Công ty đã quyết định phát hành sản phẩm vào mùa xuân."
-
"Het is belangrijk om het rapport op tijd uit te brengen."
"Điều quan trọng là phải phát hành báo cáo đúng thời gian."
-
"De band gaat volgende week hun nieuwe album uitbrengen."
"Ban nhạc sẽ phát hành album mới của họ vào tuần tới."
-
"Heeft hij al een boek uitgebracht?"
"Anh ấy đã xuất bản một cuốn sách nào chưa?"
-
"Zij heeft beloofd haar memoires volgend jaar uit te brengen."
"Cô ấy đã hứa sẽ xuất bản hồi ký của mình vào năm tới."
