(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uitgewisseld
B1
werkwoord (voltooid deelwoord en verleden tijd) B1 Giao tiếp, Kinh tế, Quan hệ xã hội

uitgewisseld

/ˈœy̯t.ɣə.ʋɪ.səlt/
đã trao đổi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "uitgewisseld" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Voltooid deelwoord en verleden tijd van 'uitwisselen': geven aan iemand en ontvangen van iemand anders in ruil.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'exchange': trao đổi, đổi chác, giao dịch; đưa cho ai đó cái gì và nhận lại một thứ tương tự.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze hebben e-mails uitgewisseld."

    "Họ đã trao đổi email."

  • "We hebben ideeën uitgewisseld tijdens de vergadering."

    "Chúng tôi đã trao đổi ý kiến trong cuộc họp."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

geruild(đổi) gewisseld(hoán đổi)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'uitwisselen' là một động từ tách (scheidbare werkwoorden). Phần 'uit-' tách ra và thường đứng cuối câu trong thì hiện tại và quá khứ đơn.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De studenten hebben e-mails met elkaar uitgewisseld om de projectdetails te bespreken."

    "Các sinh viên đã trao đổi email với nhau để thảo luận chi tiết dự án."

  • "Ik moet morgen vroeg opstaan omdat ik een belangrijke afspraak heb. (V2-regel)"

    "Tôi phải dậy sớm vào ngày mai vì tôi có một cuộc hẹn quan trọng. (Quy tắc V2)"

  • "Zij maakt de kamer elke dag schoon. (Ze maakt schoon)"

    "Cô ấy dọn dẹp phòng mỗi ngày. (Cô ấy dọn dẹp)"

Thì Hiện tại đơn
  • "De studenten hebben ideeën uitgewisseld over hun scripties."

    "Các sinh viên đã trao đổi ý tưởng về luận văn của họ."

  • "Vorig jaar werden de kerstcadeaus uitgewisseld tussen de families."

    "Năm ngoái, quà Giáng sinh đã được trao đổi giữa các gia đình."

  • "Ik wissel graag recepten uit met mijn buurvrouw. (Scheidbaar werkwoord)"

    "Tôi rất thích trao đổi công thức nấu ăn với hàng xóm của mình. (Động từ tách)"

Hiện tại hoàn thành
  • "De studenten hebben ideeën uitgewisseld over het project."

    "Các sinh viên đã trao đổi ý tưởng về dự án."

  • "Zij hebben ervaringen uitgewisseld tijdens hun stage in het buitenland."

    "Họ đã trao đổi kinh nghiệm trong quá trình thực tập ở nước ngoài."

  • "Nadat ze e-mails hadden uitgewisseld, besloten ze elkaar te ontmoeten."

    "Sau khi họ đã trao đổi email, họ quyết định gặp nhau."