(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uitlokken
B1
werkwoord B1 Internet culture, Psychology, Fishing

uitlokken

[œytˈlɔkən]
khiêu khích
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "uitlokken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iemand opzettelijk ergeren of uitdagen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cố ý chọc tức hoặc khiêu khích ai đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De discussie werd uitgelokt door een controversiële uitspraak."

    "Cuộc tranh luận đã bị khiêu khích bởi một phát ngôn gây tranh cãi."

  • "Hij probeerde de leraar uit te lokken met zijn gedrag."

    "Anh ta cố gắng khiêu khích giáo viên bằng hành vi của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

uitdagen(thách thức, khiêu khích) provoceren(khiêu khích, chọc tức)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'uitlokken' trong tiếng Hà Lan có nghĩa là 'khiêu khích', 'chọc tức', 'kích động'. Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord), nghĩa là tiền tố 'uit-' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu khi chia ở các thì như hiện tại hoặc quá khứ đơn. Ví dụ: 'Hij lokt me steeds uit.' (Anh ta cứ liên tục khiêu khích tôi).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) uitlokken
Je moet dat niet uitlokken.
(Bạn không nên khiêu khích điều đó.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) lok uit
Ik lok dat niet uit.
(Tôi không khiêu khích điều đó.)
Past Simple (quá khứ đơn) lokte uit
Hij lokte een reactie uit.
(Anh ta đã khiêu khích một phản ứng.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) uitgelokt
Hij heeft de ruzie uitgelokt.
(Anh ta đã khiêu khích cuộc cãi vã.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De pestkop probeerde hem te uitlokken tot een gevecht."

    "Tên côn đồ cố gắng khiêu khích anh ta đánh nhau."

  • "Haar provocerende opmerkingen waren bedoeld om een reactie uit te lokken."

    "Những nhận xét khiêu khích của cô ấy là để khơi gợi một phản ứng."

  • "Het is belangrijk om je niet te laten uitlokken door negatieve mensen."

    "Điều quan trọng là không để bản thân bị những người tiêu cực khiêu khích."

Động từ không tách
  • "Het pesterige kind probeerde zijn broer constant uit te lokken."

    "Đứa trẻ hay trêu chọc luôn cố gắng khiêu khích anh trai của nó."

  • "De demonstranten probeerden de politie uit te lokken door beledigende leuzen te roepen."

    "Những người biểu tình cố gắng khiêu khích cảnh sát bằng cách hô khẩu hiệu lăng mạ."

  • "Je moet hem niet uitlokken, want hij is erg prikkelbaar."

    "Bạn không nên khiêu khích anh ta, vì anh ta rất dễ bị kích động."

Quá khứ hoàn thành
  • "De pester probeerde het slachtoffer te uitlokken door gemene opmerkingen te maken."

    "Kẻ bắt nạt cố gắng khiêu khích nạn nhân bằng cách đưa ra những nhận xét ác ý."

  • "Zijn arrogante houding lokte vaak irritatie uit bij zijn collega's."

    "Thái độ kiêu ngạo của anh ta thường gây ra sự khó chịu cho các đồng nghiệp."

  • "De provocerende kleding van de demonstranten lokte een reactie uit van de politie."

    "Trang phục khiêu khích của những người biểu tình đã kích động một phản ứng từ cảnh sát."

Thì Tương lai
  • "Het kind probeerde zijn broer te uitlokken door zijn speelgoed af te pakken. (uitlokken - Động từ tách)"

    "Đứa trẻ cố gắng chọc tức anh trai mình bằng cách lấy đồ chơi của anh ấy."

  • "De provocerende opmerkingen van de politicus waren bedoeld om een reactie uit te lokken bij het publiek."

    "Những nhận xét khiêu khích của chính trị gia nhằm mục đích kích động một phản ứng từ công chúng."

  • "Ik zal morgen naar de markt gaan. (Toekomst: Zullen/Gaan)"

    "Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai."