wijzigen
Định nghĩa "wijzigen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het aanbrengen van een (gedeeltelijke) verandering, vaak om iets te verbeteren of minder extreem te maken.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thay đổi một phần hoặc thay đổi nhỏ đối với một cái gì đó, thường là để cải thiện nó hoặc làm cho nó ít cực đoan hơn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"U kunt uw persoonlijke gegevens op elk moment wijzigen."
"Bạn có thể sửa đổi thông tin cá nhân của mình bất cứ lúc nào."
"De wet is onlangs gewijzigd."
"Luật pháp đã được sửa đổi gần đây."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'wijzigen' có nghĩa là 'sửa đổi', 'thay đổi'. Đây là một động từ thường, không phải động từ tách (niet-scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ này, ta thêm các đuôi thông thường vào gốc 'wijzig-'. Ví dụ: ik wijzig, jij wijzigt, hij/zij wijzigt, wij wijzigen, jullie wijzigen, zij wijzigen. Trong nhiều trường hợp, 'veranderen' (thay đổi) cũng có thể được sử dụng, nhưng 'wijzigen' thường mang sắc thái thay đổi có chủ đích, có kế hoạch, hoặc thay đổi một phần nhỏ để cải thiện.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | wijzigen | We moeten de plannen wijzigen. (Chúng ta phải thay đổi kế hoạch.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | wijzig | Ik wijzig de instellingen. (Tôi thay đổi các cài đặt.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | wijzigde | Hij wijzigde zijn mening. (Anh ấy đã thay đổi ý kiến của mình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gewijzigd | De wet is gewijzigd. (Luật đã được sửa đổi.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De regering wil de wet wijzigen om de belasting te verlagen."
"Chính phủ muốn sửa đổi luật để giảm thuế."
-
"We moeten het plan wijzigen, omdat het niet realistisch is."
"Chúng ta phải thay đổi kế hoạch vì nó không thực tế."
-
"Kunnen we de instellingen wijzigen zodat de meldingen minder vaak verschijnen?"
"Chúng ta có thể thay đổi cài đặt để thông báo ít xuất hiện hơn không?"
-
"De regering wil de wet wijzigen om de economie te stimuleren. (wijzigen - werkwoord)"
"Chính phủ muốn sửa đổi luật để kích thích nền kinh tế."
-
"Ik wijzig mijn plannen omdat het regent. (Tegenwoordige tijd, V2-regel)"
"Tôi thay đổi kế hoạch của mình vì trời mưa."
-
"Hij zegt dat hij de afspraak afzegt, omdat hij ziek is. (Scheidbare werkwoorden, Bijzin)"
"Anh ấy nói rằng anh ấy hủy cuộc hẹn vì anh ấy bị ốm."
-
"De gemeente wil de plannen voor het nieuwe winkelcentrum wijzigen."
"Chính quyền thành phố muốn thay đổi kế hoạch cho trung tâm mua sắm mới."
-
"Ik maak de deur open."
"Tôi mở cửa."
-
"Omdat het regent, doe ik mijn jas aan."
"Vì trời mưa, tôi mặc áo khoác vào."
-
"De regering wil de wet wijzigen om de economie te stimuleren."
"Chính phủ muốn sửa đổi luật để thúc đẩy nền kinh tế."
-
"Nadat hij de brief had gelezen, begreep hij de ernst van de situatie."
"Sau khi anh ấy đã đọc lá thư, anh ấy hiểu được mức độ nghiêm trọng của tình hình."
-
"Ik bel je morgen op, nadat ik de rapportage heb afgerond."
"Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai, sau khi tôi đã hoàn thành báo cáo."
