(Vị trí top_banner)
Hình minh họa wijzigen
B1
werkwoord B1 Đời sống hàng ngày, Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ học

wijzigen

[wɛɪ̯zəxə(n)]
sửa đổi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "wijzigen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het aanbrengen van een (gedeeltelijke) verandering, vaak om iets te verbeteren of minder extreem te maken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thay đổi một phần hoặc thay đổi nhỏ đối với một cái gì đó, thường là để cải thiện nó hoặc làm cho nó ít cực đoan hơn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "U kunt uw persoonlijke gegevens op elk moment wijzigen."

    "Bạn có thể sửa đổi thông tin cá nhân của mình bất cứ lúc nào."

  • "De wet is onlangs gewijzigd."

    "Luật pháp đã được sửa đổi gần đây."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'wijzigen' có nghĩa là 'sửa đổi', 'thay đổi'. Đây là một động từ thường, không phải động từ tách (niet-scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ này, ta thêm các đuôi thông thường vào gốc 'wijzig-'. Ví dụ: ik wijzig, jij wijzigt, hij/zij wijzigt, wij wijzigen, jullie wijzigen, zij wijzigen. Trong nhiều trường hợp, 'veranderen' (thay đổi) cũng có thể được sử dụng, nhưng 'wijzigen' thường mang sắc thái thay đổi có chủ đích, có kế hoạch, hoặc thay đổi một phần nhỏ để cải thiện.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) wijzigen
We moeten de plannen wijzigen.
(Chúng ta phải thay đổi kế hoạch.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) wijzig
Ik wijzig de instellingen.
(Tôi thay đổi các cài đặt.)
Past Simple (quá khứ đơn) wijzigde
Hij wijzigde zijn mening.
(Anh ấy đã thay đổi ý kiến của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gewijzigd
De wet is gewijzigd.
(Luật đã được sửa đổi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De regering wil de wet wijzigen om de belasting te verlagen."

    "Chính phủ muốn sửa đổi luật để giảm thuế."

  • "We moeten het plan wijzigen, omdat het niet realistisch is."

    "Chúng ta phải thay đổi kế hoạch vì nó không thực tế."

  • "Kunnen we de instellingen wijzigen zodat de meldingen minder vaak verschijnen?"

    "Chúng ta có thể thay đổi cài đặt để thông báo ít xuất hiện hơn không?"

Thì Hiện tại đơn
  • "De regering wil de wet wijzigen om de economie te stimuleren. (wijzigen - werkwoord)"

    "Chính phủ muốn sửa đổi luật để kích thích nền kinh tế."

  • "Ik wijzig mijn plannen omdat het regent. (Tegenwoordige tijd, V2-regel)"

    "Tôi thay đổi kế hoạch của mình vì trời mưa."

  • "Hij zegt dat hij de afspraak afzegt, omdat hij ziek is. (Scheidbare werkwoorden, Bijzin)"

    "Anh ấy nói rằng anh ấy hủy cuộc hẹn vì anh ấy bị ốm."

Động từ tách
  • "De gemeente wil de plannen voor het nieuwe winkelcentrum wijzigen."

    "Chính quyền thành phố muốn thay đổi kế hoạch cho trung tâm mua sắm mới."

  • "Ik maak de deur open."

    "Tôi mở cửa."

  • "Omdat het regent, doe ik mijn jas aan."

    "Vì trời mưa, tôi mặc áo khoác vào."

Quá khứ hoàn thành
  • "De regering wil de wet wijzigen om de economie te stimuleren."

    "Chính phủ muốn sửa đổi luật để thúc đẩy nền kinh tế."

  • "Nadat hij de brief had gelezen, begreep hij de ernst van de situatie."

    "Sau khi anh ấy đã đọc lá thư, anh ấy hiểu được mức độ nghiêm trọng của tình hình."

  • "Ik bel je morgen op, nadat ik de rapportage heb afgerond."

    "Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai, sau khi tôi đã hoàn thành báo cáo."