(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verdienen
A2
werkwoord A2 Kinh tế

verdienen

/vərˈdinə(n)/
kiếm được tiền
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verdienen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Geld of iets anders waardevols verwerven door werk of inspanning.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thu được, kiếm được (tiền). Trong ngữ cảnh này, nó có nghĩa là có được tiền.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik verdien mijn geld met programmeren."

    "Tôi kiếm tiền bằng nghề lập trình."

  • "Hoeveel verdien je per uur?"

    "Bạn kiếm được bao nhiêu một giờ?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

binnenhalen(thu được, kiếm được) opstrijken(kiếm được (một khoản tiền lớn))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thường, không phải động từ tách (scheidbare werkwoorden).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verdienen
Ik wil veel geld verdienen.
(Tôi muốn kiếm được nhiều tiền.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verdien
Ik verdien mijn geld met hard werken.
(Tôi kiếm tiền bằng cách làm việc chăm chỉ.)
Past Simple (quá khứ đơn) verdiende
Hij verdiende veel respect met zijn toespraak.
(Anh ấy đã nhận được rất nhiều sự tôn trọng với bài phát biểu của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verdiend
Ze heeft een promotie verdiend.
(Cô ấy đã xứng đáng được thăng chức.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Hij werkt hard om genoeg geld te verdienen."

    "Anh ấy làm việc chăm chỉ để kiếm đủ tiền."

  • "De film beviel me erg goed. ('bevallen' is onscheidbaar)"

    "Tôi rất thích bộ phim này. ('bevallen' là động từ không tách)"

  • "Ik weet dat hij veel geld kan verdienen als hij hard werkt."

    "Tôi biết rằng anh ấy có thể kiếm được nhiều tiền nếu anh ấy làm việc chăm chỉ."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Hij werkt hard om geld te verdienen."

    "Anh ấy làm việc chăm chỉ để kiếm tiền."

  • "Ze hoopt genoeg te verdienen om een nieuwe auto te kopen."

    "Cô ấy hy vọng kiếm đủ tiền để mua một chiếc xe hơi mới."

  • "Het is belangrijk om je eigen brood te verdienen."

    "Điều quan trọng là phải tự kiếm sống."

Hiện tại hoàn thành
  • "Hij kan veel geld verdienen met zijn nieuwe baan. (Werkwoord: verdienen)"

    "Anh ấy có thể kiếm được nhiều tiền với công việc mới của mình. (Động từ: verdienen)"

  • "Zij heeft hard gewerkt om haar promotie te verdienen. (Werkwoord: verdienen)"

    "Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để xứng đáng với sự thăng chức của mình. (Động từ: verdienen)"

  • "Wij hebben genoeg punten verdiend om door te gaan naar de volgende ronde. (Werkwoord: verdienen - voltooid deelwoord)"

    "Chúng tôi đã kiếm đủ điểm để đi tiếp vào vòng sau. (Động từ: verdienen - quá khứ phân từ)"

Động từ phản thân
  • "Hij kan veel geld verdienen als programmeur."

    "Anh ấy có thể kiếm được nhiều tiền khi làm lập trình viên."

  • "De student verdiende een goede beoordeling met hard werken."

    "Sinh viên đã kiếm được một đánh giá tốt nhờ làm việc chăm chỉ."

  • "Je kunt respect verdienen door eerlijk en betrouwbaar te zijn."

    "Bạn có thể kiếm được sự tôn trọng bằng cách trung thực và đáng tin cậy."

Chọn trợ động từ
  • "Hij kan veel geld verdienen met zijn nieuwe baan."

    "Anh ấy có thể kiếm được nhiều tiền từ công việc mới của mình."

  • "Zij heeft hard gewerkt om haar promotie te verdienen."

    "Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để xứng đáng nhận được sự thăng chức của mình."

  • "Heb je dat compliment verdiend?"

    "Bạn có xứng đáng nhận được lời khen đó không?"