(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verdraaien
B2
werkwoord B2 Đời sống hàng ngày, Truyền thông, Khoa học

verdraaien

[vərˈdraː.jə(n)]
xuyên tạc
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verdraaien" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het opzettelijk anders voorstellen dan het is; een verkeerde voorstelling van zaken geven.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm méo mó, xuyên tạc, bóp méo; làm sai lệch sự thật.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij probeert de feiten te verdraaien om zichzelf vrij te pleiten."

    "Anh ta cố gắng bóp méo sự thật để tự bào chữa cho mình."

  • "Media kunnen de publieke opinie beïnvloeden door gebeurtenissen te verdraaien."

    "Truyền thông có thể ảnh hưởng đến dư luận bằng cách xuyên tạc các sự kiện."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

rechtvaardigen(biện minh, bào chữa) rectificeren(sửa chữa, đính chính)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ. Động từ này không tách rời (niet-scheidbaar werkwoord). Nó mang nghĩa làm sai lệch, bóp méo sự thật, giống như 'xuyên tạc' trong tiếng Việt. Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh, từ việc nói chuyện thông thường đến các vấn đề chính trị, pháp lý.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verdraaien
Je kunt de feiten niet verdraaien.
(Bạn không thể xuyên tạc sự thật.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verdraai
Ik verdraai de waarheid niet.
(Tôi không xuyên tạc sự thật.)
Past Simple (quá khứ đơn) verdraaide
Hij verdraaide mijn woorden.
(Anh ta đã xuyên tạc lời nói của tôi.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verdraaid
De feiten zijn verdraaid.
(Sự thật đã bị xuyên tạc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De politicus probeerde de feiten te verdraaien om zijn eigen positie te verbeteren."

    "Chính trị gia đã cố gắng xuyên tạc sự thật để cải thiện vị thế của mình."

  • "Ik wil graag Nederlands leren, omdat ik in Nederland wil wonen."

    "Tôi muốn học tiếng Hà Lan vì tôi muốn sống ở Hà Lan."

  • "Zij maakt de kamer elke dag schoon. (schoonmaken)"

    "Cô ấy dọn dẹp phòng mỗi ngày. (dọn dẹp)"

Thì Hiện tại đơn
  • "De politicus probeerde de feiten te verdraaien om zijn eigen belangen te dienen."

    "Chính trị gia đã cố gắng bóp méo sự thật để phục vụ lợi ích riêng của mình."

  • "Hij verdraait altijd mijn woorden, waardoor er misverstanden ontstaan."

    "Anh ta luôn bóp méo lời nói của tôi, dẫn đến những hiểu lầm."

  • "Zij beschuldigde hem ervan de waarheid te verdraaien om haar in een kwaad daglicht te stellen."

    "Cô ấy buộc tội anh ta bóp méo sự thật để bôi nhọ cô ấy."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De politicus probeerde de feiten te verdraaien om zijn eigen positie te verbeteren."

    "Chính trị gia đã cố gắng xuyên tạc sự thật để cải thiện vị thế của mình."

  • "Het is belangrijk om de waarheid niet te verdraaien, zelfs als het moeilijk is."

    "Điều quan trọng là không xuyên tạc sự thật, ngay cả khi điều đó khó khăn."

  • "Ik heb geen tijd om de hele dag brieven te schrijven. (Te + Infinitief)"

    "Tôi không có thời gian để viết thư cả ngày."

Quá khứ hoàn thành
  • "De politicus probeerde de feiten te verdraaien om zijn eigen positie te verbeteren."

    "Chính trị gia đã cố gắng xuyên tạc sự thật để cải thiện vị thế của mình."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ben ik naar de stad gegaan."

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà, tôi đã đi đến thành phố. (Voltooid Verleden Tijd)"

  • "Ik weet dat hij het boek heeft teruggegeven."

    "Tôi biết rằng anh ấy đã trả lại cuốn sách. (Bijzin + Voltooid Verleden Tijd, 'teruggeven' is a 'scheidbaar werkwoord')"

Chọn trợ động từ
  • "De politicus probeerde de feiten te verdraaien om zijn eigen positie te verbeteren."

    "Chính trị gia đã cố gắng xuyên tạc sự thật để cải thiện vị thế của mình."

  • "Zij heeft gisteren een nieuw boek gekocht. (Hebben)"

    "Hôm qua cô ấy đã mua một cuốn sách mới. (Hebben)"

  • "Hij is naar de winkel gegaan om brood te kopen. (Zijn)"

    "Anh ấy đã đi đến cửa hàng để mua bánh mì. (Zijn)"

Thì Tương lai
  • "De politicus probeerde de feiten te verdraaien om zijn eigen positie te verbeteren."

    "Chính trị gia đã cố gắng xuyên tạc sự thật để cải thiện vị thế của mình."

  • "Ik zal morgen naar de markt gaan, nadat ik de kinderen naar school heb gebracht. (Toekomst: Zullen/Gaan)"

    "Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai, sau khi tôi đưa bọn trẻ đến trường. (Thì tương lai)"

  • "Mijn broer belde me gisteren op. (Scheidbare werkwoorden, V2-regel)"

    "Anh trai tôi đã gọi cho tôi ngày hôm qua. (Động từ tách, Quy tắc V2)"