(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vernedigend
B2
werkwoord B2 Kinh tế, Đạo đức

vernedigend

/vərˈneː.drə(n)/
làm suy đồi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "vernedigend" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand of iets in zijn waarde verminderen; achteruitgaan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm giảm giá trị, chất lượng của cái gì đó; làm suy đồi đạo đức của ai đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn gedrag vernederde haar enorm."

    "Hành vi của anh ấy đã làm cô ấy vô cùng xấu hổ/nhục nhã."

  • "Corruptie kan de economie van een land vernederen."

    "Tham nhũng có thể làm suy thoái nền kinh tế của một quốc gia."

  • "Het lijkt erop dat de kwaliteit van het product is vernederd."

    "Có vẻ như chất lượng của sản phẩm đã bị giảm sút."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'vernedigend' có nghĩa là làm giảm giá trị, phẩm giá hoặc chất lượng của ai đó/cái gì đó. Nó cũng có thể chỉ sự suy thoái về mặt đạo đức.
Cách chia động từ này thường tuân theo quy tắc thông thường. Ví dụ: ik verneder, jij vernedert, hij/zij vernedert, wij vernederen, jullie vernederen, zij vernederen. Thì quá khứ: ik vernederde, hij vernederde. Thì hoàn thành: ik heb vernederd.
Đây không phải là động từ tách (scheidbaar werkwoord).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) vernederen
Het doel van de pester was om haar te vernederen.
(Mục đích của kẻ bắt nạt là làm nhục cô ấy.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verneder
Ik verneder niemand.
(Tôi không làm nhục ai cả.)
Past Simple (quá khứ đơn) vernederde
Hij vernederde zijn tegenstander tijdens het debat.
(Anh ta đã làm nhục đối thủ của mình trong cuộc tranh luận.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) vernederd
Ze voelde zich vernederd door zijn opmerkingen.
(Cô ấy cảm thấy bị làm nhục bởi những nhận xét của anh ta.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "De vernedigende opmerkingen van haar baas maakten haar erg verdrietig."

    "Những lời nhận xét hạ thấp từ sếp của cô ấy khiến cô ấy rất buồn."

  • "Het is vernedigend om als ervaren professional steeds opnieuw je waarde te moeten bewijzen."

    "Thật là hạ thấp khi phải liên tục chứng minh giá trị của bạn với tư cách là một chuyên gia giàu kinh nghiệm."

  • "Vroeger speelde ik vaak buiten, maar nu kijk ik liever tv. Ik speelde dus veel buiten toen ik jong was. (Onvoltooid Verleden)"

    "Trước đây tôi thường chơi bên ngoài, nhưng bây giờ tôi thích xem TV hơn. Vì vậy, tôi đã chơi rất nhiều bên ngoài khi tôi còn trẻ. (Quá khứ đơn)"

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De vernedigende nederlaag van het team leidde tot veel kritiek."

    "Thất bại nhục nhã của đội đã dẫn đến nhiều chỉ trích."

  • "Hij vond het vernedigend om zo behandeld te worden door zijn collega's."

    "Anh ấy cảm thấy bị hạ thấp khi bị đồng nghiệp đối xử như vậy."

  • "De directeur bood zijn excuses aan voor de vernedigende opmerkingen die tijdens de vergadering waren gemaakt."

    "Giám đốc đã xin lỗi vì những nhận xét hạ thấp phẩm giá đã được đưa ra trong cuộc họp."

Quá khứ hoàn thành
  • "De vernedigende nederlaag van het team zorgde voor veel kritiek."

    "Thất bại nhục nhã của đội đã gây ra rất nhiều chỉ trích."

  • "Het bedrijf maakte een vernedigende tijd door toen de aandelenkoers daalde."

    "Công ty đã trải qua một giai đoạn tồi tệ khi giá cổ phiếu giảm sút."

  • "Nadat ik mijn sleutels was kwijtgeraakt, had ik een uur moeten wachten voordat mijn huisgenoot thuiskwam."

    "Sau khi làm mất chìa khóa, tôi đã phải đợi một giờ trước khi bạn cùng phòng về nhà."

Chọn trợ động từ
  • "De vernedigende opmerkingen van haar baas maakten dat ze ontslag nam."

    "Những lời nhận xét hạ thấp của ông chủ khiến cô ấy từ chức."

  • "Het is vernedigend om zo behandeld te worden, alsof je niets waard bent."

    "Thật là hạ thấp khi bị đối xử như vậy, như thể bạn không đáng gì."

  • "Zijn vrienden zijn naar de bioscoop geweest, maar hij heeft thuis moeten blijven."

    "Bạn bè của anh ấy đã đi xem phim, nhưng anh ấy phải ở nhà."

Thì Tương lai
  • "De vernedigende opmerkingen van de manager ondermijnden het zelfvertrouwen van de werknemer."

    "Những lời nhận xét hạ thấp của người quản lý đã làm suy yếu sự tự tin của nhân viên."

  • "Ik denk dat het klimaat zal veranderen als we niet snel maatregelen nemen."

    "Tôi nghĩ rằng khí hậu sẽ thay đổi nếu chúng ta không nhanh chóng thực hiện các biện pháp."

  • "Morgen ga ik de vuilnis buiten zetten, omdat het bijna vol zit. (Scheidbaar werkwoord: buitenzetten)"

    "Ngày mai tôi sẽ mang rác ra ngoài, vì nó gần đầy rồi. (Động từ tách: buitenzetten)"