versoepeld
Định nghĩa "versoepeld" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Is soepeler gemaakt; de regels of eisen zijn minder streng geworden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã nới lỏng, làm lỏng ra, làm bớt chặt.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De reisbeperkingen zijn onlangs versoepeld."
"Các hạn chế đi lại đã được nới lỏng gần đây."
"De regels voor het aanvragen van een vergunning zijn versoepeld."
"Các quy định về việc xin giấy phép đã được nới lỏng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng quá khứ phân từ (voltooid deelwoord) của động từ 'versoepelen' (làm lỏng ra, nới lỏng). Động từ này không phải là động từ tách. Cách dùng tương tự như 'đã được nới lỏng' trong tiếng Việt, thường đi kèm với trợ động từ 'zijn' hoặc 'hebben' trong các thì hoàn thành hoặc thể bị động.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | versoepelen | De maatregelen moeten versoepelen. (Các biện pháp cần được nới lỏng.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | versoepel | Ik versoepel de regels een beetje. (Tôi nới lỏng các quy tắc một chút.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | versoepelde | De overheid versoepelde de lockdown maatregelen. (Chính phủ đã nới lỏng các biện pháp phong tỏa.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | versoepeld | De regels zijn versoepeld. (Các quy tắc đã được nới lỏng.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De coronamaatregelen zijn versoepeld, waardoor we meer vrijheid hebben."
"Các biện pháp phòng ngừa COVID-19 đã được nới lỏng, nhờ đó chúng ta có nhiều tự do hơn."
-
"Ik moet mijn huiswerk maken voordat ik kan spelen. (V2-regel)"
"Tôi phải làm bài tập về nhà trước khi tôi có thể chơi. (Quy tắc V2)"
-
"Hij zei dat hij morgen zou terugkomen, maar ik weet het niet zeker."
"Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ quay lại vào ngày mai, nhưng tôi không chắc chắn."
-
"De coronamaatregelen zijn versoepeld, waardoor we meer vrijheid hebben."
"Các biện pháp chống dịch corona đã được nới lỏng, nhờ đó chúng ta có nhiều tự do hơn."
-
"Na de versoepelde lockdown konden de winkels weer open."
"Sau lệnh phong tỏa được nới lỏng, các cửa hàng đã có thể mở cửa trở lại."
-
"De regels voor het aanvragen van een visum zijn versoepeld voor toeristen."
"Các quy định về việc xin visa đã được nới lỏng cho khách du lịch."
-
"De coronamaatregelen zijn versoepeld, waardoor we meer vrijheid hebben."
"Các biện pháp chống dịch COVID-19 đã được nới lỏng, nhờ đó chúng ta có nhiều tự do hơn."
-
"Het beleid is versoepeld om de economie te stimuleren."
"Chính sách đã được nới lỏng để kích thích nền kinh tế."
-
"Mijn buurman werkt elke dag."
"Người hàng xóm của tôi làm việc mỗi ngày."
-
"De coronamaatregelen zijn versoepeld, waardoor we weer meer mensen mogen ontmoeten."
"Các biện pháp chống dịch corona đã được nới lỏng, cho phép chúng ta gặp gỡ nhiều người hơn."
-
"Het beleid van de school is versoepeld, zodat leerlingen nu meer vrijheid hebben."
"Chính sách của trường đã được nới lỏng, vì vậy học sinh giờ đây có nhiều tự do hơn."
-
"Nadat de lockdown versoepeld was, gingen de mensen weer massaal naar de winkels."
"Sau khi lệnh phong tỏa được nới lỏng, mọi người lại đổ xô đến các cửa hàng."
-
"De coronamaatregelen zijn versoepeld, waardoor we weer naar restaurants kunnen."
"Các biện pháp phòng dịch COVID-19 đã được nới lỏng, nhờ đó chúng ta có thể đến nhà hàng trở lại."
-
"De regering heeft de regels voor reizen naar het buitenland versoepeld."
"Chính phủ đã nới lỏng các quy tắc đi lại nước ngoài."
-
"Volgende week zullen we een beslissing nemen over de toekomst van het project."
"Tuần tới chúng ta sẽ đưa ra quyết định về tương lai của dự án."
