(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verzetten tegen
B1
scheidbaar werkwoord B1 Chung

verzetten tegen

/vərˈzɛtə(n) ˈtɛi̯ɣə(n)/
phản đối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verzetten tegen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zich verzetten tegen iets of iemand; zich ertegen verzetten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phản đối, không đồng ý với điều gì hoặc ai đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij verzet zich tegen de beslissing van zijn baas."

    "Anh ấy phản đối quyết định của sếp mình."

  • "De bevolking verzette zich tegen de oorlog."

    "Người dân phản đối cuộc chiến tranh."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

weerstand bieden(chống cự, kháng cự) bezwaren hebben tegen(có ý kiến phản đối về)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách. Phần 'ver-' đứng trước động từ và tách ra khi chia ở thì hiện tại ngôi thứ 2 số ít (jij/u verzet je) và ngôi thứ 3 số ít (hij/zij/het verzet zich), và ở thì quá khứ đơn (ik verzette me, jij zette je ver). Tuy nhiên, 'verzetten tegen' thường được dùng như một cụm động từ không tách rời. Nó có nghĩa là bày tỏ sự không đồng tình, chống lại hoặc phản đối một điều gì đó hoặc ai đó. Ví dụ: 'Het personeel verzet zich tegen de nieuwe regels.' (Nhân viên phản đối các quy tắc mới.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De burgers verzetten zich tegen de nieuwe wet."

    "Người dân phản đối luật mới."

  • "Hij verzette zich met hand en tand tegen het ontslag."

    "Anh ấy phản đối việc bị sa thải bằng mọi giá."

  • "Zij verzet zich tegen de plannen van de directie."

    "Cô ấy phản đối kế hoạch của ban giám đốc."

Động từ khuyết thiếu
  • "De burgers verzetten zich tegen de nieuwe belasting."

    "Người dân phản đối thuế mới."

  • "Zij verzet zich tegen de plannen van de directeur."

    "Cô ấy phản đối kế hoạch của giám đốc."

  • "Het team verzet zich tegen de slechte werkomstandigheden."

    "Đội phản đối điều kiện làm việc tồi tệ."

Động từ tách
  • "De studenten verzetten zich tegen de verhoging van het collegegeld."

    "Các sinh viên phản đối việc tăng học phí."

  • "Zij verzetten zich hevig tegen de nieuwe wetgeving."

    "Họ phản đối mạnh mẽ luật pháp mới."

  • "Hij staat elke ochtend vroeg op."

    "Anh ấy thức dậy sớm mỗi sáng."

Thì Tương lai
  • "De studenten verzetten zich tegen de verhoging van het collegegeld."

    "Các sinh viên phản đối việc tăng học phí."

  • "Zij gaan volgende week naar Amsterdam verhuizen."

    "Họ sẽ chuyển đến Amsterdam vào tuần tới."

  • "Ik denk dat hij de waarheid zal vertellen, als je hem vraagt."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ nói sự thật nếu bạn hỏi anh ấy."