tegenwerken
Định nghĩa "tegenwerken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Niet meewerken of tegenwerken; zich verzetten tegen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đi ngược lại, chống đối, mâu thuẫn với ai đó hoặc điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De nieuwe regels werken de vooruitgang tegen."
"Các quy tắc mới đi ngược lại sự tiến bộ."
"Waarom werk je me steeds tegen?"
"Tại sao bạn cứ luôn chống đối tôi vậy?"
"Zijn ouders werkten tegen dat hij muzikant werd."
"Bố mẹ anh ấy đã phản đối việc anh ấy trở thành nhạc sĩ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách. Khi chia động từ ở các thì hiện tại và quá khứ, tiền tố 'tegen' sẽ tách ra khỏi động từ chính và đứng ở cuối câu hoặc mệnh đề. Ví dụ: 'Hij werkt tegen.' (Anh ấy chống đối). 'Hij werkte gisteren tegen.' (Hôm qua anh ấy đã chống đối). 'Ik zal morgen tegenwerken.' (Ngày mai tôi sẽ chống đối).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | tegenwerken | Het is niet eerlijk om iemand tegen te werken. (Không công bằng khi cản trở ai đó.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | werk tegen | Ik werk haar plannen tegen. (Tôi cản trở kế hoạch của cô ấy.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | werkte tegen | Hij werkte de vooruitgang tegen. (Anh ấy đã cản trở sự tiến bộ.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | tegengewerkt | De nieuwe wet is tegengewerkt door de oppositie. (Luật mới đã bị phe đối lập chống lại.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het bedrijf probeert de concurrentie te tegenwerken door lagere prijzen aan te bieden."
"Công ty cố gắng cản trở sự cạnh tranh bằng cách đưa ra mức giá thấp hơn."
-
"De regering wordt door de oppositie tegengewerkt bij haar pogingen om de economie te verbeteren."
"Chính phủ đang bị phe đối lập cản trở trong các nỗ lực cải thiện nền kinh tế."
-
"Zij is aan het studeren voor haar examen."
"Cô ấy đang học cho kỳ thi của mình."
-
"Het team probeerde de plannen van de concurrent te tegenwerken."
"Đội đã cố gắng chống lại các kế hoạch của đối thủ cạnh tranh."
-
"De leerlingen werkten tegen de nieuwe schoolregels."
"Các học sinh phản đối các quy tắc mới của trường."
-
"De ambtenaar werd beschuldigd van het tegenwerken van de vooruitgang."
"Viên chức bị buộc tội cản trở sự tiến bộ."
-
"Het bedrijf probeert de concurrentie te tegenwerken door lagere prijzen aan te bieden."
"Công ty cố gắng chống lại sự cạnh tranh bằng cách đưa ra mức giá thấp hơn."
-
"De sabotage was een poging om de vooruitgang van het project te tegenwerken."
"Hành động phá hoại là một nỗ lực để cản trở sự tiến bộ của dự án."
-
"Ik wil de plannen van mijn baas niet tegenwerken, maar ik ben het er niet mee eens."
"Tôi không muốn chống lại các kế hoạch của sếp, nhưng tôi không đồng ý với chúng."
-
"Het is niet professioneel om je collega's te tegenwerken."
"Việc cản trở đồng nghiệp của bạn là không chuyên nghiệp."
-
"Hij probeerde te ontsnappen, maar de politie ving hem."
"Anh ta đã cố gắng trốn thoát, nhưng cảnh sát đã bắt được anh ta."
-
"Ik vind het belangrijk om de plannen van mijn baas niet tegen te werken, omdat dat mijn carrière kan schaden."
"Tôi thấy điều quan trọng là không cản trở kế hoạch của sếp tôi, vì điều đó có thể gây tổn hại đến sự nghiệp của tôi."
-
"De directeur probeert de nieuwe plannen te realiseren, maar sommige werknemers werken tegen."
"Giám đốc đang cố gắng thực hiện các kế hoạch mới, nhưng một số nhân viên lại chống đối."
-
"Het is jammer dat hij altijd alles moet tegenwerken, zelfs als het in zijn eigen voordeel is."
"Thật đáng tiếc là anh ta luôn phải chống đối mọi thứ, ngay cả khi nó có lợi cho chính anh ta."
-
"Ik heb begrepen dat de vakbond de voorgestelde bezuinigingen fel heeft tegengewerkt."
"Tôi hiểu rằng công đoàn đã phản đối gay gắt các biện pháp cắt giảm chi phí được đề xuất."
-
"Het is duidelijk dat hij het project tegenwerkt. (tegenwerken - woordenschat)"
"Rõ ràng là anh ta đang chống lại dự án."
-
"Zij heeft een boek gelezen. (hebben - grammatica)"
"Cô ấy đã đọc một cuốn sách."
-
"Hij is naar de winkel gegaan. (zijn - grammatica)"
"Anh ấy đã đi đến cửa hàng."
