(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geïrriteerd raken
B1
werkwoordelijke uitdrukking B1 Tâm lý học, Cảm xúc

geïrriteerd raken

'ɣə.ʔɪ.ri.teːrt 'raː.kə(n)
dần trở nên bực bội
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "geïrriteerd raken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Langzaam maar zeker ongeduldig en ontevreden worden, vaak omdat iets niet gaat zoals je wilt.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dần trở nên bực bội, có nghĩa là cảm thấy khó chịu và mất kiên nhẫn vì bạn không thể làm hoặc đạt được điều mình muốn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij raakte geïrriteerd toen de computer steeds vastliep."

    "Anh ấy dần trở nên bực bội khi máy tính liên tục bị treo."

  • "Ze raakte geïrriteerd door het lawaai van de buren."

    "Cô ấy dần trở nên bực bội bởi tiếng ồn của hàng xóm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

geduldig blijven(giữ được sự kiên nhẫn) kalm blijven(giữ được sự bình tĩnh)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'raken' ở đây có nghĩa là 'trở nên'. Cần chú ý đến trật tự từ trong câu.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Ik raak altijd geïrriteerd als de trein vertraging heeft."

    "Tôi luôn cảm thấy khó chịu khi tàu bị trễ."

  • "Hij raakte geïrriteerd door het lawaai van de buren."

    "Anh ấy cảm thấy khó chịu bởi tiếng ồn của hàng xóm."

  • "Ze raakte geïrriteerd toen haar computer steeds vastliep."

    "Cô ấy cảm thấy khó chịu khi máy tính của cô ấy liên tục bị treo."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik raak geïrriteerd als de trein vertraging heeft."

    "Tôi bắt đầu khó chịu khi tàu bị trễ."

  • "Mijn broer raakt altijd geïrriteerd als hij zijn sleutels niet kan vinden."

    "Anh trai tôi luôn bắt đầu khó chịu khi anh ấy không tìm thấy chìa khóa của mình."

  • "Zij raakt geïrriteerd door het lawaai van de buren."

    "Cô ấy bắt đầu khó chịu vì tiếng ồn của hàng xóm."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik raak snel geïrriteerd als de trein vertraging heeft."

    "Tôi nhanh chóng trở nên khó chịu khi tàu bị trễ."

  • "Het is makkelijk om geïrriteerd te raken door de herrie van de bouwwerkzaamheden."

    "Thật dễ dàng để trở nên khó chịu bởi tiếng ồn từ công trình xây dựng."

  • "Mijn vader raakte erg geïrriteerd toen zijn computer vastliep."

    "Cha tôi đã rất khó chịu khi máy tính của ông ấy bị treo."