(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich onttrekken aan
B2
werkwoord B2 Xã hội học, Tâm lý học, Chính trị

zich onttrekken aan

/zɪx ˈɔntrɛkə(n) ˌɑn/
tách rời khỏi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich onttrekken aan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

zich losmaken van; afstand nemen van; de verbinding verbreken met.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

tách rời hoặc phân ly (bản thân) khỏi một cái gì đó; cắt đứt mối liên hệ với ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij probeerde zich aan de verplichtingen te onttrekken."

    "Anh ấy đã cố gắng trốn tránh nghĩa vụ."

  • "De organisatie onttrok zich aan de kritiek door te zwijgen."

    "Tổ chức đã tránh né sự chỉ trích bằng cách im lặng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

zich verbinden aan(liên kết với, gắn bó với) zich aansluiten bij(tham gia với, gia nhập cùng) verantwoordelijk houden voor(giữ trách nhiệm cho)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Trong câu, 'zich' sẽ đứng trước động từ, và 'onttrekken' sẽ đứng ở cuối câu hoặc mệnh đề. Ví dụ: Hij onttrekt zich aan zijn verantwoordelijkheden. (Anh ta trốn tránh trách nhiệm của mình.) 'Zich onttrekken aan' thường mang nghĩa tiêu cực hoặc thể hiện sự né tránh, trốn tránh khỏi một nghĩa vụ, trách nhiệm, hoặc một tình huống khó khăn, thay vì chỉ đơn giản là 'tách rời' một cách trung lập.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zich onttrekken aan
Hij probeerde zich aan zijn verantwoordelijkheden te onttrekken.
(Anh ấy đã cố gắng trốn tránh trách nhiệm của mình.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik onttrek me aan
Ik onttrek me aan de verplichting om te stemmen.
(Tôi không tham gia nghĩa vụ bỏ phiếu.)
Past Simple (quá khứ đơn) onttrok me aan
Ik onttrok me aan de drukte van de stad.
(Tôi đã trốn khỏi sự ồn ào của thành phố.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) heeft zich onttrokken aan
Hij heeft zich onttrokken aan zijn belofte.
(Anh ấy đã nuốt lời hứa của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ tách
  • "De politicus probeerde zich aan de verantwoordelijkheid te onttrekken."

    "Chính trị gia đã cố gắng trốn tránh trách nhiệm."

  • "Veel jongeren onttrekken zich aan de traditionele waarden van hun ouders."

    "Nhiều người trẻ tuổi rời xa các giá trị truyền thống của cha mẹ họ."

  • "Hij probeerde zich te onttrekken aan de drukte van de stad door naar het platteland te verhuizen."

    "Anh ấy đã cố gắng thoát khỏi sự hối hả và nhộn nhịp của thành phố bằng cách chuyển đến vùng nông thôn."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De politicus probeerde zich aan zijn verantwoordelijkheid te onttrekken."

    "Chính trị gia đã cố gắng trốn tránh trách nhiệm của mình."

  • "Het bedrijf wilde zich onttrekken aan de strenge milieueisen."

    "Công ty muốn trốn tránh các yêu cầu nghiêm ngặt về môi trường."

  • "Om een burn-out te voorkomen, is het belangrijk om je soms aan de dagelijkse routine te onttrekken."

    "Để ngăn ngừa kiệt sức, điều quan trọng là đôi khi bạn phải tách mình ra khỏi thói quen hàng ngày."

Hiện tại hoàn thành
  • "De verdachte probeerde zich aan de verantwoordelijkheid te onttrekken door naar het buitenland te vluchten."

    "Nghi phạm đã cố gắng trốn tránh trách nhiệm bằng cách trốn ra nước ngoài."

  • "Hij heeft zich aan de verplichtingen van het contract onttrokken, waardoor het bedrijf in de problemen is gekomen."

    "Anh ta đã trốn tránh các nghĩa vụ của hợp đồng, khiến công ty gặp khó khăn."

  • "Zij heeft zich aan de groepsdruk onttrokken door haar eigen mening te uiten, hoewel dat niet populair was."

    "Cô ấy đã thoát khỏi áp lực của nhóm bằng cách bày tỏ ý kiến ​​của riêng mình, mặc dù điều đó không được ưa chuộng."