(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich overgeven
B1
wederkerend werkwoord B1 Chung

zich overgeven

/zɪx ˈɑfˌɣeːvən/
đầu hàng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich overgeven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zich neerleggen bij het lot; de strijd opgeven; toegeven.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chấp nhận thua cuộc; đầu hàng; nhượng bộ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Na uren vechten besloten de soldaten zich over te geven."

    "Sau nhiều giờ chiến đấu, những người lính quyết định đầu hàng."

  • "Hij weigerde zich over te geven aan zijn lot."

    "Anh ấy từ chối chấp nhận số phận của mình."

  • "De gijzelnemers gaven zich na lange onderhandelingen over."

    "Những kẻ bắt cóc con tin đã đầu hàng sau cuộc đàm phán kéo dài."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

capituleren(đầu hàng (thường dùng trong quân sự)) toegeven(thừa nhận, nhượng bộ) zwichten(nhượng bộ, khuất phục (dưới áp lực))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ phản thân (wederkerend werkwoord) trong tiếng Hà Lan, có nghĩa là 'đầu hàng' hoặc 'nhượng bộ'. Động từ này cần đi kèm với 'zich' (bản thân mình) và chia theo chủ ngữ.
Ví dụ: Ik geef me over (Tôi đầu hàng), Jij geeft je over (Bạn đầu hàng), Hij/zij geeft zich over (Anh ấy/Cô ấy đầu hàng).
Đây là động từ tách (scheidbare werkwoorden). Trong các thì quá khứ hoặc khi đứng sau trợ động từ, 'gegeven' sẽ đứng cuối câu và 'over' sẽ tách ra. Ví dụ: Hij heeft zich overgegeven (Anh ấy đã đầu hàng).
Lưu ý mạo từ: 'zich overgeven' là một động từ, không đi kèm mạo từ.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Na een lange ziekte moest hij zich uiteindelijk overgeven."

    "Sau một thời gian dài bệnh tật, cuối cùng anh ấy phải đầu hàng số phận."

  • "Ze gaf zich over aan haar verdriet en begon te huilen."

    "Cô ấy buông xuôi theo nỗi buồn và bắt đầu khóc."

  • "Het team weigerde zich over te geven aan de druk van de tegenstander."

    "Đội từ chối khuất phục trước áp lực từ đối thủ."

Thì Tương lai
  • "Na een lange ziekte moest hij zich uiteindelijk overgeven."

    "Sau một thời gian dài bệnh tật, cuối cùng anh ấy đã phải đầu hàng (số phận)."

  • "Volgende week zullen we naar Amsterdam gaan."

    "Tuần tới chúng ta sẽ đi Amsterdam."

  • "Ik ga morgen vroeg opstaan."

    "Tôi sẽ dậy sớm vào ngày mai."