(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aborrecer
B2
Verbo transitivo B2 Tổng quát

aborrecer

/ɐ.bu.ɾɨˈseɾ/
ghê tởm
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "aborrecer" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Sentir aversão ou ódio por; detestar profundamente.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy ghê tởm và căm thù; ghét cay ghét đắng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Aborrece-me a sua atitude."

    "Tôi ghét thái độ của anh ấy."

  • "Ele começou a aborrecer a ideia de ir para lá."

    "Anh ấy bắt đầu ghét ý tưởng đến đó."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo transitivo. Preposição 'a' pode ser usada para indicar ação contínua: 'Estou a aborrecer'.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu aborreço
Eu aborreço-me com a falta de pontualidade.
(Tôi cảm thấy khó chịu với việc thiếu đúng giờ.)
Tu aborreces
Ele/Você aborrece
Nós aborrecemos
Eles/Vocês aborrecem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu aborreci
Ontem, ele aborreceu-se com o trânsito.
(Hôm qua, anh ấy đã cảm thấy khó chịu với giao thông.)
Tu aborreceste
Ele/Você aborreceu
Nós aborrecemos
Eles/Vocês aborreceram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu aborrecia
Quando era criança, eu aborrecia-me facilmente.
(Khi còn nhỏ, tôi dễ cảm thấy chán.)
Tu aborrecias
Ele/Você aborrecia
Nós aborrecíamos
Eles/Vocês aborreciam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Eu aborreci profundamente aquele filme, achei-o terrivelmente aborrecido."
    Tôi ghét cay ghét đắng bộ phim đó, tôi thấy nó vô cùng chán.
    Động từ 'aborrecer' chia ở ngôi thứ nhất số ít (eu) thì Pretérito Perfeito Simples là 'aborreci'. Lưu ý, 'achei-o' (tôi thấy nó) thể hiện vị trí đại từ tân ngữ ('o') theo quy tắc Enclisis (sau động từ) vì đầu câu.
  • "Tu aborreceste a atitude dele, não foi? Eu sei que ele foi muito rude."
    Bạn đã ghét thái độ của anh ta, đúng không? Tôi biết anh ta đã rất thô lỗ.
    Động từ 'aborrecer' chia ở ngôi thứ hai số ít (tu) thì Pretérito Perfeito Simples là 'aborreceste'. Cách dùng 'não foi?' để hỏi đuôi rất phổ biến trong tiếng Bồ Đào Nha.
  • "A senhora aborreceu a espera no aeroporto, pois o voo atrasou-se várias horas."
    Bà đã rất ghét việc chờ đợi ở sân bay, vì chuyến bay bị hoãn nhiều giờ.
    Động từ 'aborrecer' chia ở ngôi thứ ba số ít (A senhora - bà) thì Pretérito Perfeito Simples là 'aborreceu'. Lưu ý sử dụng 'A senhora' để thể hiện sự trang trọng. Cấu trúc 'atrasou-se' (bị hoãn) tuân thủ quy tắc Enclisis (đại từ 'se' đặt sau động từ) do không có yếu tố nào cản trở.
(Vị trí vocab_tab4_inline)