absorção
/ɐbsoɾˈsɐ̃w̃/
sự hấp thụ
Intermediário (B1)
Significado "absorção" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de absorver ou de ser absorvido.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá trình hoặc hành động mà một vật hấp thụ hoặc bị hấp thụ bởi một vật khác.
Exemplos (Ví dụ)
"A absorção de nutrientes pelo corpo é essencial para a saúde."
"Sự hấp thụ chất dinh dưỡng của cơ thể là rất cần thiết cho sức khỏe."
"A esponja tem uma grande capacidade de absorção de água."
"Miếng bọt biển có khả năng hấp thụ nước rất lớn."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: absorções. Danh từ đuôi '-ão'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | absorções |
As absorções de nutrientes são essenciais para o corpo.
(Sự hấp thụ các chất dinh dưỡng là rất cần thiết cho cơ thể.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | absorçãozinha |
Foi só uma absorçãozinha, não te preocupes.
(Chỉ là một sự hấp thụ nhỏ thôi, đừng lo lắng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
