aceitação
/ɐ.sɐj.tɐˈsɐ̃w̃/
sự chấp nhận
Intermediário (B1)
Significado "aceitação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de aceitar; concordância, aprovação.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự chấp nhận, sự thừa nhận, sự bằng lòng, sự chấp thuận (một cái gì đó hoặc ai đó). Hành động hoặc quá trình được nhận vào như là đầy đủ hoặc phù hợp, thường là để được chấp nhận vào một nhóm hoặc tổ chức.
Exemplos (Ví dụ)
"A aceitação da proposta foi unânime."
"Sự chấp nhận đề xuất là едино единогласна."
"Estou a aguardar a aceitação do meu pedido de adesão."
"Tôi đang chờ sự chấp nhận đơn xin gia nhập của mình."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: aceitações
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | aceitações |
As aceitações das propostas foram rápidas.
(As aceitações das propostas foram rápidas.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | aceitaçãozinha |
Foi uma aceitaçãozinha, mas já ajuda.
(Foi uma pequena aceitação, mas já ajuda.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
-
"Quando eras criança, a tua aceitação das regras do jogo era sempre imediata. Estavas sempre a concordar sem questionar."Khi còn bé, sự chấp nhận của con đối với các luật chơi luôn ngay lập tức. Con luôn đồng ý mà không hề thắc mắc.Câu này sử dụng 'eras' (Pretérito Imperfeito của 'ser' chia cho 'tu') để mô tả trạng thái trong quá khứ. 'Estavas a concordar' (estar + a + infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra liên tục trong quá khứ. 'Tua aceitação' là sự chấp nhận của 'tu'.
-
"Antigamente, a aceitação da homossexualidade não era tão comum como é hoje. As pessoas estavam a demonstrar menos tolerância."Ngày xưa, việc chấp nhận đồng tính luyến ái không phổ biến như ngày nay. Mọi người thể hiện ít sự khoan dung hơn.'Era' (Pretérito Imperfeito của 'ser') được sử dụng để mô tả một trạng thái không hoàn thành trong quá khứ. 'Estavam a demonstrar' (estar + a + infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ, nhấn mạnh tính liên tục. Cấu trúc này thay thế cho gerúndio trong tiếng Bồ Đào Nha Brazil.
-
"Eu pensava que a aceitação do meu pedido seria difícil, mas eles estavam a mostrar-se bastante recetivos desde o início. Dava-me esperança."Tôi đã nghĩ rằng việc chấp nhận yêu cầu của tôi sẽ khó khăn, nhưng họ đã tỏ ra khá dễ tiếp thu ngay từ đầu. Điều đó cho tôi hy vọng.'Pensava' (Pretérito Imperfeito của 'pensar') diễn tả một suy nghĩ trong quá khứ. 'Estavam a mostrar-se' (estar + a + infinitivo + pronome reflexivo) miêu tả một hành động tự phản thân, đang diễn ra liên tục trong quá khứ. 'Dava-me' là ví dụ về vị trí đại từ (enclise) khi bắt đầu câu.
Đại từ và hạn định từ sở hữu
-
"A tua aceitação é essencial para que eu possa prosseguir com o plano."Sự chấp thuận của bạn là cần thiết để tôi có thể tiếp tục với kế hoạch.Ở đây, 'tua' là hạn định từ sở hữu ngôi thứ hai số ít (của bạn, thân mật), phù hợp với ngôi 'Tu'. 'Aceitação' là danh từ số ít giống cái. Câu này không cần cấu trúc 'estar a + infinitivo' hay đại từ tiếp cách.
-
"Porque não estás tu a dar a tua aceitação à proposta deles?"Tại sao bạn không đưa ra sự chấp thuận của mình cho đề xuất của họ?Câu này sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' chuẩn Châu Âu ('estás tu a dar') để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Tua' là hạn định từ sở hữu ngôi 'Tu' và 'deles' (của họ) là hạn định từ sở hữu. Chú ý vị trí của 'tu' sau động từ trong câu hỏi.
-
"As tuas aceitações de risco parecem-me sempre muito elevadas."Những chấp nhận rủi ro của bạn đối với tôi luôn có vẻ rất cao.Trong ví dụ này, 'tuas' là hạn định từ sở hữu số nhiều giống cái, đi kèm với danh từ 'aceitações' (dạng số nhiều của 'aceitação'). 'Parecem-me' thể hiện vị trí đại từ chuẩn Bồ Đào Nha (enclise), tức là đại từ tiếp cách '-me' được đặt sau động từ khi động từ không đứng đầu câu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
