admiração
/ɐðmiɾɐˈsɐ̃w̃/
sự ngưỡng mộ
Intermediário (B1)
Significado "admiração" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Sentimento de respeito e apreço profundo por alguém ou algo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự ngưỡng mộ, sự khâm phục, sự thán phục đối với ai đó hoặc điều gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"Tenho muita admiração pelo teu trabalho."
"Tôi rất ngưỡng mộ công việc của bạn."
"A admiração que sinto por ela é imensa."
"Sự ngưỡng mộ mà tôi dành cho cô ấy là vô bờ bến."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | admirações |
As admirações que recebi foram muito importantes para mim.
(Những sự ngưỡng mộ mà tôi nhận được rất quan trọng đối với tôi.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | admiraçãozinha |
Senti uma admiraçãozinha por ele naquele momento.
(Tôi cảm thấy một chút ngưỡng mộ dành cho anh ấy vào lúc đó.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
