agitação
/ɐ.ʒi.taˈsɐ̃w̃/
sự kích động
Independente (B2)
Significado "agitação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Estado de ansiedade, inquietação ou excitação nervosa.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái lo lắng, bồn chồn hoặc kích động thần kinh.
Exemplos (Ví dụ)
"A agitação dele era evidente quando ele estava a falar sobre o problema."
"Sự kích động của anh ấy rất rõ ràng khi anh ấy nói về vấn đề."
"A meditação pode ajudar a reduzir a agitação mental."
"Thiền có thể giúp giảm sự kích động tinh thần."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | agitações |
As agitações políticas no país têm aumentado.
(Những xáo trộn chính trị trong nước đang gia tăng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | agitaçãozinha |
Senti uma agitaçãozinha no estômago antes do exame.
(Tôi cảm thấy một chút bồn chồn trong bụng trước kỳ thi.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
