excitação
/ɐi̯ʃsitɐˈsɐ̃w̃/
sự kích thích
Intermediário (B1)
Significado "excitação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Estado de grande atividade ou vivacidade; agitação.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái bị đánh thức hoặc kích hoạt, thường liên quan đến sự sẵn sàng hoặc hưng phấn về mặt sinh lý hoặc tâm lý.
Exemplos (Ví dụ)
"A excitação antes do concerto era palpável."
"Sự kích thích trước buổi hòa nhạc thật rõ ràng."
"Ele está a sentir uma grande excitação com a nova oportunidade."
"Anh ấy đang cảm thấy rất phấn khích với cơ hội mới."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ kết thúc bằng '-ão', số nhiều là '-ções'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | excitações |
As excitações pré-jogo eram palpáveis no estádio.
(Sự phấn khích trước trận đấu có thể cảm nhận được rõ ràng trên sân vận động.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | excitaçãozinha |
Sentia uma excitaçãozinha antes de abrir os presentes.
(Cô ấy cảm thấy một chút phấn khích trước khi mở quà.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
