(Vị trí top_banner)
Hình minh họa agitar
B2
Verbo B2 Chung

agitar

[ɐʒiˈtaɾ]
khuấy động
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "agitar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Causar perturbação ou excitação; provocar emoções fortes.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gây ra rắc rối hoặc cảm xúc mạnh mẽ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O escândalo político agitou o país inteiro; estou a ver que vai haver consequências."

    "Vụ bê bối chính trị đã khuấy động cả nước; tôi thấy rằng sẽ có hậu quả."

  • "Não estou a perceber porque é que estás a agitar tanto a situação."

    "Tôi không hiểu tại sao bạn lại khuấy động tình hình lên như vậy."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Vị trí đại từ (Clitics): Dá-me, Dás-me, etc. (Ênclise)

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu agito
Eu agito a bebida antes de beber.
(Tôi lắc đồ uống trước khi uống.)
Tu agitas
Ele/Você agita
Nós agitamos
Eles/Vocês agitam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu agitei
Ele agitou a bandeira com entusiasmo.
(Anh ấy đã vẫy lá cờ một cách nhiệt tình.)
Tu agitaste
Ele/Você agitou
Nós agitámos
Eles/Vocês agitaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu agitava
Ela agitava os braços para chamar a atenção.
(Cô ấy vẫy tay để thu hút sự chú ý.)
Tu agitavas
Ele/Você agitava
Nós agitávamos
Eles/Vocês agitavam
(Vị trí vocab_tab4_inline)