(Vị trí top_banner)
Hình minh họa agradecimento
B1
Substantivo Masculino B1 Giao tiếp, Văn hóa đại chúng

agradecimento

/ɐ.ɡɾɐ.dɛ.siˈmẽ.tu/
lời cảm ơn
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "agradecimento" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de agradecer; reconhecimento por um benefício recebido.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một sự bày tỏ công khai lòng biết ơn, lời khen ngợi hoặc sự công nhận.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Gostaria de expressar o meu sincero agradecimento a todos os que me apoiaram."

    "Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn chân thành đến tất cả những người đã ủng hộ tôi."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: agradecimentos.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) agradecimentos
Os agradecimentos foram enviados a todos os participantes.
(Lời cảm ơn đã được gửi đến tất cả những người tham gia.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) agradecimentozinho
Um agradecimentozinho pelo presente.
(Một lời cảm ơn nhỏ cho món quà.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại đơn
  • "Dou-te o meu sincero agradecimento, pois estás a ajudar-me imenso com este projeto."
    Tôi gửi lời cảm ơn chân thành đến bạn, vì bạn đang giúp tôi rất nhiều với dự án này.
    Sử dụng 'Dou-te' (Enclisis) vì đầu câu. 'Estás a ajudar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra (Continuous aspect). 'Tu' đi với 'estás'.
  • "Neste momento, estou a escrever um email de agradecimento à empresa que me deu esta oportunidade."
    Ngay lúc này, tôi đang viết một email cảm ơn công ty đã cho tôi cơ hội này.
    'Estou a escrever' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Me' (đại từ tân ngữ) đặt sau động từ vì không có từ phủ định hoặc đại từ quan hệ đứng trước.
  • "Recebemos com agradecimento a vossa generosa doação e estamos a utilizá-la para melhorar as instalações da escola."
    Chúng tôi xin cảm ơn sự đóng góp hào phóng của quý vị và đang sử dụng nó để cải thiện cơ sở vật chất của trường học.
    'Recebemos com agradecimento' là một cách diễn đạt trang trọng. 'Estamos a utilizá-la' sử dụng 'estar a + infinitivo' cho hành động đang diễn ra. 'A vossa' là hình thức sở hữu cách ngôi 'vocês'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)