(Vị trí top_banner)
Hình minh họa benefício
B1
Masculino B1 Kinh tế

benefício

[bɨnɨˈfiʃiu]
phúc lợi
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "benefício" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Uma vantagem ou regalia adicional concedida aos empregados, além do salário regular, como carro da empresa, refeições subsidiadas ou seguro de saúde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một lợi ích bổ sung thêm vào lương hoặc tiền công của nhân viên, ví dụ như xe công ty, bữa ăn được trợ cấp, bảo hiểm y tế, v.v.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Os benefícios oferecidos pela empresa são muito atrativos."

    "Những phúc lợi mà công ty cung cấp rất hấp dẫn."

  • "O pacote de benefícios inclui seguro de saúde e um plano de pensões."

    "Gói phúc lợi bao gồm bảo hiểm y tế và một kế hoạch lương hưu."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

vantagem(lợi thế) regalia(đặc quyền)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: benefícios

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) benefícios
Os benefícios do exercício regular são inegáveis.
(Những lợi ích của việc tập thể dục thường xuyên là không thể phủ nhận.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) benefíciozinho
Um benefíciozinho já ajuda muito.
(Một chút lợi ích nhỏ cũng giúp ích rất nhiều.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)