(Vị trí top_banner)
Hình minh họa alegrar-se
B1
Verbo Reflexivo B1 Tâm lý học, Cảm xúc

alegrar-se

[ɐ.lɛˈɣɾaɾ.sɨ]
trở nên vui vẻ
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "alegrar-se" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Tornar-se alegre; ficar contente.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trở nên vui vẻ; bắt đầu cảm thấy vui vẻ; đi vào trạng thái hạnh phúc.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Alegro-me sempre quando te vejo."

    "Tôi luôn vui vẻ khi nhìn thấy bạn."

  • "Ela alegrou-se com a notícia."

    "Cô ấy vui mừng với tin tức."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ phản thân. Chú ý vị trí đại từ phản thân (me, te, se, nos, vos, se). Ví dụ: Eu alegro-me, Tu alegras-te, Ele alegra-se...

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu alegro-me
Eu alegro-me com as boas notícias.
(Tôi vui mừng với những tin tốt.)
Tu alegras-te
Ele/Você alegra-se
Nós alegramo-nos
Eles/Vocês alegram-se
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu alegrei-me
Ontem, alegrei-me ao saber da tua promoção.
(Hôm qua, tôi đã vui mừng khi biết về sự thăng chức của bạn.)
Tu alegraste-te
Ele/Você alegrou-se
Nós alegramo-nos
Eles/Vocês alegraram-se
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu alegrava-me
Quando era criança, alegrava-me com coisas simples.
(Khi còn nhỏ, tôi vui mừng với những điều đơn giản.)
Tu alegravas-te
Ele/Você alegrava-se
Nós alegrávamo-nos
Eles/Vocês alegravam-se

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Alegrar-te-ás muito quando receberes o presente que te comprei."
    Bạn sẽ rất vui khi nhận được món quà mà tôi đã mua cho bạn.
    Động từ 'alegrar-se' (dành cho ngôi 'tu') được chia ở thì Tương lai đơn. Theo quy tắc chuẩn châu Âu, trong câu khẳng định, đại từ phản thân 'te' được đặt vào giữa gốc động từ nguyên thể và đuôi của thì tương lai (alegrar-te-ás). Hiện tượng ngữ pháp này được gọi là 'mesóclise' (đại từ xen giữa).
  • "Os meus avós alegrar-se-ão se formos visitá-los no próximo fim de semana."
    Ông bà tôi sẽ rất vui nếu chúng ta đến thăm họ vào cuối tuần tới.
    Ở ngôi thứ ba số nhiều ('os meus avós' - họ), đại từ 'se' được đặt vào giữa động từ và hậu tố thì tương lai (alegrar-se-ão). Đây là cấu trúc 'mesóclise', rất trang trọng và phổ biến trong văn viết và lời nói trang trọng ở Bồ Đào Nha.
  • "Eu sei que eles não se alegrarão com esta notícia inesperada."
    Tôi biết rằng họ sẽ không vui với tin tức bất ngờ này.
    Trong câu phủ định, từ 'não' (không) sẽ 'hút' đại từ phản thân 'se' ra phía trước động từ đã chia (se alegrarão). Hiện tượng này được gọi là 'próclise' (đại từ đứng trước) và là bắt buộc trong các câu phủ định hoặc sau các từ nối như 'que', 'quando', v.v.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Eu alegrei-me imenso quando soube da tua promoção no trabalho."
    Tôi đã vui mừng khôn xiết khi biết tin bạn được thăng chức trong công việc.
    Động từ 'alegrar-se' được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples) ngôi 'Eu' là 'alegrei-me'. Đại từ phản thân 'me' được đặt sau động từ và nối bằng gạch nối (hiện tượng ênclise), đây là quy tắc chuẩn trong câu khẳng định của tiếng Bồ Đào Nha châu Âu.
  • "Tu alegraste-te com o presente de aniversário que te demos?"
    Bạn có vui với món quà sinh nhật mà chúng tôi đã tặng bạn không?
    Ở ngôi 'Tu' (thân mật), động từ được chia là 'alegraste-te'. Tương tự ví dụ trước, đại từ 'te' được đặt sau động từ. Đây là cách chia động từ ngôi thứ 2 số ít chuẩn cho văn phong thân mật.
  • "Os meus pais alegraram-se muito por eu ter regressado a casa para o Natal."
    Ba mẹ tôi đã rất vui mừng vì tôi đã trở về nhà vào dịp Giáng sinh.
    Động từ được chia ở ngôi thứ 3 số nhiều ('Os meus pais' tương đương 'eles') là 'alegraram-se'. Đại từ phản thân 'se' cũng được đặt sau động từ, tuân thủ quy tắc vị trí đại từ chuẩn châu Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)