(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ampliação
B1
Feminino B1 Vật lý, Quang học, Sinh học

ampliação

/ɐ̃.pli.ɐˈsa.ũ/
độ phóng đại
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "ampliação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de ampliar; aumento de tamanho ou intensidade.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự phóng đại; quá trình phóng đại; trạng thái được phóng đại.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A ampliação da imagem permitiu ver os detalhes."

    "Việc phóng đại hình ảnh cho phép nhìn thấy các chi tiết."

  • "Estamos a considerar a ampliação do laboratório."

    "Chúng tôi đang xem xét việc mở rộng phòng thí nghiệm."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: ampliações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) ampliações
As ampliações da casa foram um sucesso.
(Việc mở rộng ngôi nhà đã thành công tốt đẹp.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) ampliaçãozinha
Fiz uma ampliaçãozinha da foto para ver melhor.
(Tôi đã phóng to một chút ảnh để nhìn rõ hơn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)