(Vị trí top_banner)
Hình minh họa anular
B1
verbo B1 Quản lý, Luật pháp, Quân sự

anular

[ɐnuˈlaɾ]
hủy lệnh
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "anular" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Tornar nulo; invalidar; cancelar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thu hồi, hủy bỏ một mệnh lệnh hoặc chỉ thị.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O tribunal decidiu anular o contrato."

    "Tòa án đã quyết định hủy bỏ hợp đồng."

  • "Ele pediu para anular a reserva do hotel."

    "Anh ấy yêu cầu hủy đặt phòng khách sạn."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

confirmar(xác nhận) validar(hợp lệ hóa)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Vị trí đại từ (clitics): Anulá-lo, Anulá-la, Anulei-o, Anulei-a, etc.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu anulo
Eu anulo a minha inscrição no curso.
(Tôi hủy đăng ký của tôi trong khóa học.)
Tu anulas
Ele/Você anula
Nós anulamos
Eles/Vocês anulam
Pretérito Perfeito (Đã feito)
Pessoa Forma Exemplo
Eu anulei
Ontem, nós anulámos a reserva do hotel.
(Hôm qua, chúng tôi đã hủy đặt phòng khách sạn.)
Tu anulaste
Ele/Você anulou
Nós anulámos
Eles/Vocês anularam
Pretérito Imperfeito (Já costumava fazer)
Pessoa Forma Exemplo
Eu anulava
Quando era mais novo, anulava todos os compromissos de última hora.
(Khi còn trẻ hơn, tôi thường hủy tất cả các cuộc hẹn vào phút cuối.)
Tu anulavas
Ele/Você anulava
Nós anulávamos
Eles/Vocês anulavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
  • "Tu estás a anular a reserva do hotel? Mas porquê? Já tinhas tudo pago!"
    Bạn đang hủy đặt phòng khách sạn à? Nhưng tại sao? Bạn đã thanh toán hết rồi mà!
    Sử dụng 'Tu' (ngôi 2 số ít) với động từ 'estar' chia ở thì hiện tại tiếp diễn ('estás a anular'). Lưu ý vị trí của đại từ không bắt buộc trong câu hỏi.
  • "Neste momento, o advogado está a anular o contrato de arrendamento, porque o inquilino não cumpriu as cláusulas."
    Vào lúc này, luật sư đang hủy hợp đồng thuê nhà, vì người thuê nhà không tuân thủ các điều khoản.
    Sử dụng 'estar a anular' để diễn tả hành động đang diễn ra ở thời điểm hiện tại. Ngôi thứ ba số ít ('o advogado') đi với 'está'.
  • "Eu estou a anular todas as minhas subscrições online. Preciso de poupar dinheiro!"
    Tôi đang hủy tất cả các đăng ký trực tuyến của tôi. Tôi cần tiết kiệm tiền!
    Sử dụng 'Eu' (ngôi thứ nhất số ít) với 'estou a anular'. Cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang được thực hiện.
Động từ Ser và Estar (Thì hiện tại)
  • "Eu estou a ser rigoroso ao anular todos os contratos que não estão a ser cumpridos."
    Tôi đang rất nghiêm khắc khi hủy bỏ tất cả các hợp đồng không được tuân thủ.
    Sử dụng 'estar a ser' (thì tiếp diễn của 'ser') để nhấn mạnh tính liên tục của việc nghiêm khắc. 'Estar a anular' thể hiện hành động hủy bỏ đang diễn ra. 'Que não estão a ser cumpridos' - mệnh đề quan hệ với cấu trúc continuous aspect.
  • "Tu estás a anular a tua participação no projeto, e isso é lamentável."
    Bạn đang hủy bỏ sự tham gia của bạn vào dự án, và điều đó thật đáng tiếc.
    'Estás a anular' thể hiện hành động hủy bỏ đang diễn ra, sử dụng ngôi 'Tu' (thân mật). Động từ 'estar' chia theo ngôi 'Tu' là 'estás'.
  • "O advogado está a ser claro: o juiz vai anular a decisão se não estiverem presentes novas provas."
    Luật sư đang nói rõ: Thẩm phán sẽ hủy bỏ quyết định nếu không có bằng chứng mới nào được đưa ra.
    'Está a ser' (thì tiếp diễn của 'ser') nhấn mạnh trạng thái rõ ràng của luật sư. 'Vai anular' là thì tương lai đơn. 'Estiverem' là dạng Subjuntivo (thức giả định) của 'estar' ở thì tương lai hoàn thành, được sử dụng trong mệnh đề điều kiện 'se'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)