atingir
/ɐ.tiɲˈʒiɾ/
đạt đến
Intermediário (B1)
Significado "atingir" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Chegar a um determinado estado ou situação.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đạt đến một trạng thái hoặc tình huống cụ thể.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele espera atingir os seus objetivos até ao final do ano."
"Anh ấy hy vọng đạt được mục tiêu của mình vào cuối năm."
"Após anos de trabalho árduo, finalmente conseguiu atingir o sucesso."
"Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng anh ấy cũng đã đạt được thành công."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | atingo |
Eu atingo o objetivo com muito esforço.
(Tôi đạt được mục tiêu với rất nhiều nỗ lực.) |
| Tu | atinges | |
| Ele/Você | atinge | |
| Nós | atingimos | |
| Eles/Vocês | atingem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | atingi |
Ontem, eu atingi a meta estabelecida.
(Hôm qua, tôi đã đạt được mục tiêu đã đặt ra.) |
| Tu | atingiste | |
| Ele/Você | atingiu | |
| Nós | atingimos | |
| Eles/Vocês | atingiram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | atingia |
Quando era jovem, eu atingia sempre boas notas na escola.
(Khi còn trẻ, tôi luôn đạt điểm tốt ở trường.) |
| Tu | atingias | |
| Ele/Você | atingia | |
| Nós | atingíamos | |
| Eles/Vocês | atingiam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động từ nguyên thể chia ngôi
-
"Para atingires os teus objetivos, é necessário estares a trabalhar arduamente todos os dias."Để đạt được mục tiêu của bạn, cần phải làm việc chăm chỉ mỗi ngày.Infinitivo pessoal: atingires (ngôi 'tu'). Cấu trúc 'estar a trabalhar' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Para + Infinitivo pessoal' diễn tả mục đích.
-
"É importante, para eles atingirem o sucesso, estarem a investir em novas tecnologias."Để họ đạt được thành công, điều quan trọng là đầu tư vào công nghệ mới.Infinitivo pessoal: atingirem (ngôi 'eles/elas'). 'Estar a investir' (hành động đang diễn ra). Cụm 'para + eles + infinitivo pessoal' nhấn mạnh chủ ngữ thực hiện hành động.
-
"Se queres atingir a perfeição, tens de estar a praticar constantemente."Nếu bạn muốn đạt đến sự hoàn hảo, bạn phải thực hành liên tục.Infinitivo pessoal (mặc định): atingir (sau 'Se queres' động từ giữ nguyên dạng nguyên thể). 'Estar a praticar' diễn tả hành động đang diễn ra. Ngôi 'tu' được sử dụng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
