autenticar
/ɐw.tẽ.tiˈkaɾ/
xác thực
Independente (B2)
Significado "autenticar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Provar ou demonstrar que algo é verdadeiro, genuíno ou válido.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chứng minh hoặc cho thấy (điều gì đó) là đúng, thật hoặc hợp lệ.
Exemplos (Ví dụ)
"É preciso autenticar o documento antes de o enviar."
"Cần phải xác thực tài liệu trước khi gửi đi."
"Estou a autenticar a minha conta online para maior segurança."
"Tôi đang xác thực tài khoản trực tuyến của mình để bảo mật hơn."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Lưu ý vị trí của đại từ (clitics) trong câu. Ví dụ: 'Autentica-se' thay vì 'Se autentica'.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | autentico |
Eu autentico os meus documentos online.
(Tôi xác thực tài liệu của mình trực tuyến.) |
| Tu | autenticas | |
| Ele/Você | autentica | |
| Nós | autenticamos | |
| Eles/Vocês | autenticam | |
| Pretérito Perfeito (Đã làm xong) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | autentiquei |
Ontem, autentiquei a minha assinatura digital.
(Hôm qua, tôi đã xác thực chữ ký số của mình.) |
| Tu | autenticaste | |
| Ele/Você | autenticou | |
| Nós | autenticámos | |
| Eles/Vocês | autenticaram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường làm) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | autenticava |
Antigamente, autenticava os documentos manualmente.
(Ngày xưa, tôi thường xác thực tài liệu thủ công.) |
| Tu | autenticavas | |
| Ele/Você | autenticava | |
| Nós | autenticávamos | |
| Eles/Vocês | autenticavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
