catião
/kɐˈt͡ʃi.ɐ̃w̃/
cation
Intermediário (B1)
Significado "catião" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Um ião com carga elétrica positiva, atraído para o cátodo durante a eletrólise.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một ion mang điện tích dương, tức là ion bị hút về phía cathode trong quá trình điện phân.
Exemplos (Ví dụ)
"O catião deslocou-se para o cátodo."
"Cation di chuyển về phía cathode."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: catiões
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | catiões |
Os catiões são iões com carga positiva.
(Các cation là các ion mang điện tích dương.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | catiãozinho |
Este é um catiãozinho.
(Đây là một cation nhỏ.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động từ nguyên thể chia ngôi
-
"Para tu perceberes a eletrólise, é fundamental lembrares-te do que é um catião."Để em hiểu được quá trình điện phân, điều cốt yếu là em phải nhớ lại cation là gì.Ngữ pháp: 'Infinitivo Pessoal' (động từ nguyên thể chia ngôi) được sử dụng sau giới từ 'para'. Động từ 'perceber' được chia ở ngôi 'tu' thành 'perceberes'. Tương tự, 'lembrar' thành 'lembrares'. Đại từ phản thân 'te' được đặt sau động từ ('lembrares-te') theo quy tắc 'ênclise' của PT-PT.
-
"Apesar de repetirmos a experiência, é estranho os catiões não se moverem para o cátodo."Dù chúng ta đã lặp lại thí nghiệm, việc các cation không di chuyển về phía catốt thật là kỳ lạ.Ngữ pháp: 'Infinitivo Pessoal' được dùng khi chủ ngữ của động từ nguyên thể ('os catiões') được nêu rõ và khác với mệnh đề chính. Động từ 'mover' được chia ở ngôi thứ 3 số nhiều ('moverem') để tương ứng với chủ ngữ 'os catiões'.
-
"É importante nós analisarmos a carga de cada um destes catiões antes de continuarmos."Việc chúng ta phân tích điện tích của mỗi cation này trước khi tiếp tục là rất quan trọng.Ngữ pháp: Sau cấu trúc vô nhân xưng 'É importante', 'Infinitivo Pessoal' ('analisarmos') được sử dụng để chỉ rõ chủ ngữ của hành động là 'nós'. Tương tự, sau giới từ 'antes de', động từ 'continuar' được chia thành 'continuarmos'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
