(Vị trí top_banner)
Hình minh họa circulação
B1
Nome Feminino B1 Đời sống hàng ngày, Y học, Kinh tế, Xuất bản

circulação

/siɾ.ku.laˈsɐ̃w̃/
sự tuần hoàn
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "circulação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Movimento contínuo de um fluido, especialmente o sangue, num sistema fechado.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự tuần hoàn, sự lưu thông (máu) trong cơ thể người hoặc động vật.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A circulação sanguínea é essencial para a vida."

    "Sự tuần hoàn máu rất cần thiết cho sự sống."

  • "O médico examinou a circulação do paciente."

    "Bác sĩ đã kiểm tra sự tuần hoàn của bệnh nhân."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

fluxo(dòng chảy) movimento(sự chuyển động)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: circulações. Atenção à nasalização no final da palavra.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) circulações
As circulações rodoviárias estão congestionadas hoje.
(Hôm nay, giao thông đường bộ bị tắc nghẽn.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) circulaçãozinha
Houve uma circulaçãozinha de ar fresco pela janela.
(Có một luồng không khí mát nhỏ lưu thông qua cửa sổ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)