prejuízo
[pɾɛʒuˈiʒu]
hậu quả thua lỗ
Intermediário (B1)
Significado "prejuízo" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Dano ou perda financeira resultante de uma ação, negócio ou investimento.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một kết quả hoặc hậu quả dẫn đến thua lỗ tài chính hoặc không tạo ra lợi nhuận.
Exemplos (Ví dụ)
"A empresa sofreu um grande prejuízo devido à crise económica."
"Công ty đã chịu một tổn thất lớn do cuộc khủng hoảng kinh tế."
"Estamos a tentar minimizar os prejuízos resultantes da falência do nosso fornecedor."
"Chúng tôi đang cố gắng giảm thiểu những thiệt hại do sự phá sản của nhà cung cấp."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống đực. Cần chú ý đến giống khi sử dụng với tính từ.
Gramática (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
