compilação
[kõ.pi.lɐˈsɐ̃w]
sự biên soạn
Intermediário (B1)
Significado "compilação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de compilar; reunião de elementos diversos num todo coerente.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động hoặc quá trình biên soạn; việc thu thập hoặc tập hợp các thứ khác nhau thành một thể thống nhất.
Exemplos (Ví dụ)
"A compilação de dados foi essencial para a pesquisa."
"Việc biên soạn dữ liệu là rất cần thiết cho nghiên cứu."
"Estou a fazer uma compilação das minhas músicas favoritas."
"Tôi đang biên soạn một tuyển tập các bài hát yêu thích của mình."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: compilações
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | compilações |
As compilações de dados foram essenciais para a análise.
(Việc biên soạn dữ liệu là điều cần thiết cho phân tích.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | compilaçãozinha |
Esta é uma compilaçãozinha de músicas populares.
(Đây là một tuyển tập nhỏ các bài hát nổi tiếng.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Amanhã, far-la-ás, a tão esperada compilação de poemas, ou estarás a adiar a tarefa de novo?"Ngày mai, bạn sẽ làm nó, tuyển tập thơ được mong đợi bấy lâu, hay bạn sẽ lại đang trì hoãn công việc lần nữa?Trong câu này, 'far-la-ás' là dạng mesóclise của động từ 'fazer' (ngôi 'Tu' ở thì Tương lai Đơn) kết hợp với đại từ trực tiếp 'a' (thay cho 'a compilação'). Chú ý cách chia động từ ngôi 'Tu' và cấu trúc 'estar a + infinitive' ('estarás a adiar') BẮT BUỘC dùng cho hành động đang diễn ra, TUYỆT ĐỐI không dùng Gerúndio.
-
"Se tivesses mais tempo, pedi-la-ias aos teus colegas, a compilação de dados, ou preferirias estar a procurar informações sozinho?"Nếu có thêm thời gian, bạn sẽ yêu cầu nó từ các đồng nghiệp của mình, bản biên soạn dữ liệu đó, hay bạn sẽ thích đang tìm kiếm thông tin một mình hơn?Ở đây, 'pedi-la-ias' là dạng mesóclise của động từ 'pedir' (ngôi 'Tu' ở thì Điều kiện Đơn) kết hợp với đại từ trực tiếp 'a' (thay cho 'a compilação'). Lưu ý cách chia động từ ngôi 'Tu' và cấu trúc 'estar a + infinitive' ('estar a procurar') BẮT BUỘC dùng cho hành động đang diễn ra, TUYỆT ĐỐI không dùng Gerúndio.
-
"Quando tiveres a compilação terminada, mostrar-ma-ás, por favor, ou estarás a guardá-la em segredo?"Khi nào bạn hoàn thành bản biên soạn, bạn sẽ cho tôi xem nó chứ, làm ơn, hay bạn sẽ đang giữ nó bí mật?Trong ví dụ này, 'mostrar-ma-ás' là dạng mesóclise của động từ 'mostrar' (ngôi 'Tu' ở thì Tương lai Đơn) kết hợp với đại từ trực tiếp 'a' (thay cho 'a compilação') và đại từ gián tiếp 'me' (cho tôi). Chú ý cách chia động từ ngôi 'Tu' và cấu trúc 'estar a + infinitive' ('estar a guardá-la') BẮT BUỘC dùng cho hành động đang diễn ra, TUYỆT ĐỐI không dùng Gerúndio.
Cách xưng hô Tu và Você (Chuẩn Âu)
-
"Tu estás a fazer uma compilação das tuas melhores fotografias para a exposição?"Bạn đang biên soạn một bộ sưu tập những bức ảnh đẹp nhất của bạn cho triển lãm à?Sử dụng ngôi 'Tu' thân mật với động từ 'estar' chia ở ngôi thứ hai số ít ('estás'). Cấu trúc 'estar a + fazer' thể hiện hành động đang diễn ra, tuân thủ chuẩn châu Âu (tuyệt đối không dùng Gerundio kiểu Brazil). Từ 'compilação' được dùng ở dạng số ít.
-
"A senhora está a supervisionar a compilação dos dados para o relatório final?"Thưa cô, cô đang giám sát việc biên soạn dữ liệu cho báo cáo cuối cùng phải không?Sử dụng danh xưng lịch sự 'A senhora' (thưa cô/ngài) đi kèm với động từ 'estar' chia ở ngôi thứ ba số ít ('está'). Cấu trúc 'estar a + supervisionar' diễn tả hành động đang diễn ra. Từ 'compilação' ở dạng số ít, thể hiện sự trang trọng trong giao tiếp.
-
"Essa compilação de contos parece-me interessante. Podes emprestar-ma, por favor?"Tuyển tập truyện ngắn đó có vẻ hay. Bạn có thể cho mình mượn nó được không?Sử dụng ngôi 'Tu' thân mật. 'Parece-me' là dạng enclisis (đại từ 'me' gắn sau động từ) vì 'parecer' đứng sau chủ ngữ không phải đầu câu. 'Emprestar-ma' là sự kết hợp của động từ 'emprestar' (cho mượn), đại từ tân ngữ gián tiếp 'me' (cho tôi) và đại từ tân ngữ trực tiếp 'a' (nó - thay cho 'a compilação'), tuân thủ quy tắc vị trí đại từ chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
