comprimir
[kõ.pɾiˈmiɾ]
nén
Intermediário (B1)
Significado "comprimir" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Apertar; reduzir o volume de algo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nén, ép chặt; làm cho nhỏ lại về kích thước hoặc thể tích.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou a comprimir as minhas roupas na mala para que caibam todas."
"Tôi đang nén quần áo vào vali để chúng có thể vừa hết."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Usar pronomes clíticos antes ou depois do verbo (ex: 'comprimo-o' ou 'o comprimo'). Estou a comprimir.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | comprimo |
Eu comprimo a roupa para caber na mala.
(Tôi nén quần áo để vừa trong vali.) |
| Tu | comprimes | |
| Ele/Você | comprime | |
| Nós | comprimimos | |
| Eles/Vocês | comprimem | |
| Pretérito Perfeito (Đã làm xong) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | comprimi |
Ontem, comprimi todos os documentos num ficheiro zip.
(Hôm qua, tôi đã nén tất cả các tài liệu vào một tệp zip.) |
| Tu | comprimiste | |
| Ele/Você | comprimiu | |
| Nós | comprimimos | |
| Eles/Vocês | comprimiram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường làm) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | comprimia |
Quando era jovem, comprimia sempre as minhas emoções.
(Khi còn trẻ, tôi thường nén cảm xúc của mình.) |
| Tu | comprimias | |
| Ele/Você | comprimia | |
| Nós | comprimíamos | |
| Eles/Vocês | comprimiam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Hiện tại
-
"É importante que tu comprimas bem o lixo antes de o levares para o contentor, para que caiba mais."Điều quan trọng là bạn nén kỹ rác trước khi mang nó ra thùng chứa, để có thể chứa được nhiều hơn.Sử dụng 'que tu comprimas' (Presente do Conjuntivo của 'comprimir' ở ngôi 'tu'). 'Leva-res' là cách đặt đại từ (clitic placement) sau động từ nguyên thể khi có giới từ 'para' phía trước.
-
"Talvez seja melhor que a gerência comprima os custos operacionais para que a empresa se torne mais competitiva no mercado."Có lẽ tốt hơn là ban quản lý nên nén chi phí vận hành để công ty trở nên cạnh tranh hơn trên thị trường.Sử dụng 'que a gerência comprima' (Presente do Conjuntivo của 'comprimir' ở ngôi 'a gerência'). Mệnh đề chỉ mục đích sử dụng Presente do Conjuntivo.
-
"Não creio que eles comprimam as provas tão depressa; é preciso analisar tudo com cuidado. Estou a ver que vai demorar."Tôi không nghĩ rằng họ nén các bằng chứng nhanh như vậy; cần phải phân tích mọi thứ cẩn thận. Tôi thấy việc này sẽ mất thời gian.Sử dụng 'que eles comprimam' (Presente do Conjuntivo của 'comprimir' ở ngôi 'eles'). 'Estou a ver' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' để diễn tả hành động đang diễn ra (trong tương lai gần, có thể đoán trước).
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Tu comprimiste o ficheiro antes de o enviares por email?"Bạn đã nén tập tin trước khi gửi nó qua email phải không?Động từ 'comprimir' được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples) cho ngôi 'tu' (thân mật) là 'comprimiste'. Đây là một động từ đuôi '-ir' có quy tắc.
-
"O médico comprimiu a ferida para estancar a hemorragia."Bác sĩ đã ép chặt vết thương để cầm máu.Động từ 'comprimir' được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples) cho ngôi thứ 3 số ít (ele/o médico) là 'comprimiu'.
-
"Nós comprimimos todas as caixas de cartão para a reciclagem."Chúng tôi đã ép tất cả các hộp bìa cứng lại để đem đi tái chế.Động từ 'comprimir' được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples) cho ngôi 'nós' là 'comprimimos'. Lưu ý rằng dạng chia này giống hệt với dạng chia ở thì Hiện tại (Presente do Indicativo).
Động từ Ser và Estar (Thì hiện tại)
-
"Tu estás a comprimir demasiado a laranja, ela vai rebentar!"Bạn đang nén quả cam quá nhiều, nó sẽ nổ tung đó!Câu này sử dụng 'estar a + infinitivo' ('estás a comprimir') để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Tu estás' là cách chia động từ 'estar' ở ngôi thứ hai số ít (thân mật).
-
"Ele está a comprimir os ficheiros porque eles são grandes demais para enviar por email."Anh ấy đang nén các tập tin vì chúng quá lớn để gửi qua email.Sử dụng 'estar a + infinitivo' ('está a comprimir') để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Ele está' là cách chia động từ 'estar' ở ngôi thứ ba số ít.
-
"Estamos a comprimir o lixo no contentor porque ele está cheio."Chúng tôi đang nén rác trong thùng chứa vì nó đã đầy.Sử dụng 'estar a + infinitivo' ('estamos a comprimir') để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Estamos' là cách chia động từ 'estar' ở ngôi thứ nhất số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
