(Vị trí top_banner)
Hình minh họa configuração
B1
noun Feminino B1 Công nghệ thông tin, Kỹ thuật

configuração

/kõ.fi.ɣu.ɾɐˈsɐ̃w̃/
cấu hình
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "configuração" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Disposição ou arranjo de um conjunto de elementos.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

cách sắp xếp hoặc tổ chức của một cái gì đó

Exemplos (Ví dụ)

  • "A configuração do computador foi alterada."

    "Cấu hình của máy tính đã bị thay đổi."

  • "Estou a verificar a configuração do sistema."

    "Tôi đang kiểm tra cấu hình của hệ thống."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: configurações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) configurações
As configurações do sistema foram atualizadas.
(As configurações do sistema foram atualizadas.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) configurazinha
Esta app tem uma configurazinha muito simples.
(Esta app tem uma configurazinha muito simples.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Amanhã, ajustarei a configuração do sistema para otimizar o desempenho."
    Ngày mai, tao sẽ điều chỉnh cấu hình của hệ thống để tối ưu hóa hiệu suất.
    Sử dụng 'ajustarei' (Futuro do Indicativo) cho ngôi 'eu' (tôi). Cấu trúc câu đơn giản, trực tiếp về hành động trong tương lai.
  • "No futuro, estarás tu a supervisionar as configurações de segurança da rede?"
    Trong tương lai, liệu mày sẽ là người giám sát các cấu hình bảo mật của mạng lưới?
    'Estarás tu a supervisionar' là cấu trúc tương lai tiếp diễn (Futuro do Indicativo com 'estar a + infinitivo') nhấn mạnh tính tiếp diễn của hành động. 'Tu' được đặt sau động từ để nhấn mạnh. Chia động từ 'estar' phù hợp ngôi 'tu'.
  • "Assim que tivermos as novas especificações, eles definirão as configurações padrão para todos os utilizadores."
    Ngay sau khi chúng ta có các thông số kỹ thuật mới, họ sẽ định nghĩa các cấu hình mặc định cho tất cả người dùng.
    'Definirão' là Futuro do Indicativo ngôi 'eles' (họ). Mệnh đề 'Assim que tivermos...' sử dụng Subjuntivo để diễn tả một điều kiện tiên quyết cho hành động trong tương lai.
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Configuração complexa, dar-te-ia a possibilidade de personalizares o teu computador ao máximo."
    Một cấu hình phức tạp sẽ cho phép bạn cá nhân hóa tối đa máy tính của mình.
    Mesóclise 'dar-te-ia' (dar + te + ia) được sử dụng vì mệnh đề chính bắt đầu bằng một danh từ ('Configuração complexa'). 'Te' là đại từ tân ngữ (ngôi thứ 2 số ít - 'tu'). Lưu ý cách chia động từ 'dar' ở thì Condicional (Conditional) cho ngôi 'tu' (iria dar -> dar-te-ia). 'A possibilidade de' là cấu trúc cố định.
  • "A nova configuração, enviar-se-á aos clientes no próximo mês."
    Cấu hình mới sẽ được gửi cho khách hàng vào tháng tới.
    Mesóclise 'enviar-se-á' (enviar + se + á) được sử dụng vì mệnh đề bắt đầu bằng 'A nova configuração'. 'Se' là đại từ phản thân. Lưu ý cách chia động từ 'enviar' ở thì Futuro do Indicativo (Future Indicative) cho ngôi thứ 3 số ít (ele/ela): 'enviará' -> 'enviar-se-á'. Mệnh đề mang nghĩa bị động.
  • "Com esta configuração, oferecer-te-ei uma experiência de jogo inesquecível."
    Với cấu hình này, tôi sẽ mang đến cho bạn một trải nghiệm chơi game khó quên.
    Mesóclise 'oferecer-te-ei' (oferecer + te + ei) được sử dụng vì mệnh đề bắt đầu bằng giới từ ('Com'). 'Te' là đại từ tân ngữ (ngôi thứ 2 số ít - 'tu'). Lưu ý cách chia động từ 'oferecer' ở thì Futuro do Indicativo (Future Indicative) cho ngôi 'eu' (oferecerei -> oferecer-te-ei).
(Vị trí vocab_tab4_inline)