(Vị trí top_banner)
Hình minh họa consolidar
B1
Verbo B1 Tổng quát

consolidar

[kõ.su.liˈdaɾ]
củng cố
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "consolidar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Tornar mais forte, firme ou estável.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho cái gì đó trở nên vững chắc, kiên cố hoặc hóa rắn.

Exemplos (Ví dụ)

  • "É preciso consolidar as nossas posições no mercado."

    "Cần phải củng cố vị thế của chúng ta trên thị trường."

  • "O governo está a tentar consolidar a economia."

    "Chính phủ đang cố gắng củng cố nền kinh tế."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

reforçar(tăng cường) fortalecer(làm mạnh thêm)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Clitics (vị trí đại từ): Dá-me, Dar-te, etc.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu consolido
Eu consolido a minha posição na empresa.
(Tôi củng cố vị trí của mình trong công ty.)
Tu consolidas
Ele/Você consolida
Nós consolidamos
Eles/Vocês consolidam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu consolidei
Ontem, ele consolidou a sua liderança.
(Hôm qua, anh ấy đã củng cố vị trí lãnh đạo của mình.)
Tu consolidaste
Ele/Você consolidou
Nós consolidámos
Eles/Vocês consolidaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu consolidava
Antes da crise, a empresa consolidava a sua presença no mercado.
(Trước cuộc khủng hoảng, công ty đã củng cố sự hiện diện của mình trên thị trường.)
Tu consolidavas
Ele/Você consolidava
Nós consolidávamos
Eles/Vocês consolidavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Hiện tại
  • "É importante que tu consolides a tua posição na empresa antes que haja uma reestruturação."
    Điều quan trọng là bạn củng cố vị trí của mình trong công ty trước khi có một cuộc tái cấu trúc.
    Sử dụng 'que' để giới thiệu mệnh đề phụ thuộc ở Presente do Conjuntivo. 'Consolides' là dạng chia ngôi 'tu' của 'consolidar' ở thì Presente do Conjuntivo. Chú ý sử dụng 'tua' (của bạn) tương ứng với ngôi 'tu'.
  • "Espero que o governo consolide as reformas económicas para que o país possa prosperar."
    Tôi hy vọng chính phủ củng cố các cải cách kinh tế để đất nước có thể thịnh vượng.
    'Consolide' là dạng chia ngôi 'ele/ela/você' của 'consolidar' ở thì Presente do Conjuntivo. Mệnh đề 'para que o país possa prosperar' thể hiện mục đích.
  • "Apesar de ser difícil, é fundamental que consolidemos a nossa equipa antes do próximo projeto."
    Mặc dù khó khăn, điều cơ bản là chúng ta phải củng cố đội ngũ của mình trước dự án tiếp theo.
    ‘Consolidemos’ là dạng chia ngôi 'nós' của 'consolidar' ở thì Presente do Conjuntivo. Cấu trúc 'Apesar de ser difícil' giới thiệu một mệnh đề tương phản.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "A empresa consolidou a sua liderança no mercado europeu no último trimestre."
    Công ty đã củng cố vị thế dẫn đầu của mình tại thị trường châu Âu trong quý vừa qua.
    Động từ 'consolidar' được chia ở thì Quá khứ đơn (Pretérito Perfeito Simples) cho ngôi thứ ba số ít (a empresa/ela) là 'consolidou', diễn tả một hành động đã hoàn tất trong quá khứ.
  • "Tu consolidaste os conhecimentos que aprendeste nas aulas com a prática diária."
    Bạn đã củng cố những kiến thức đã học trên lớp bằng việc luyện tập hàng ngày.
    Sử dụng ngôi 'Tu' cho văn phong thân mật. Động từ 'consolidar' được chia ở ngôi thứ hai số ít là 'consolidaste' để nói về một hành động đã hoàn thành của người đối diện.
  • "Nós consolidámos a nossa relação de confiança com os clientes ao longo dos anos."
    Chúng tôi đã củng cố mối quan hệ tin cậy với khách hàng trong suốt những năm qua.
    Động từ 'consolidar' ở thì Quá khứ đơn cho ngôi thứ nhất số nhiều ('nós') là 'consolidámos', nhấn mạnh một quá trình đã diễn ra và hoàn tất trong quá khứ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)