costura
[kuʃˈtu.ɾɐ]
đường may
Básico (A2)
Significado "costura" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de coser; junção de tecidos ou outros materiais por meio de pontos feitos com agulha e linha.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đường may, đường nối (giữa hai mảnh vải hoặc vật liệu khác bằng cách may hoặc hàn).
Exemplos (Ví dụ)
"A costura desta camisa está muito bem feita."
"Đường may của chiếc áo sơ mi này được làm rất tốt."
"Estou a fazer a costura da bainha das calças."
"Tôi đang may đường viền của quần."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | costuras |
As costuras da camisa estão desfeitas.
(Các đường may của áo sơ mi đã bị bung.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | costurinha |
Ela fez uma costurinha rápida para arrumar o rasgo.
(Cô ấy đã may một đường nhỏ nhanh chóng để sửa vết rách.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
