(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dedicar-se
B1
Verbo B1 Chung

dedicar-se

[dɨ.diˈkaɾ.sɨ]
tận tâm
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "dedicar-se" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Consagrar-se inteiramente a algo ou alguém; aplicar-se com afinco e empenho.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tận tâm, cam kết, hoặc dấn thân vào một hành động, mục tiêu, hoặc niềm tin cụ thể nào đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele dedica-se de corpo e alma ao seu trabalho."

    "Anh ấy dốc hết tâm sức vào công việc của mình."

  • "Tu deves dedicar-te mais aos teus estudos."

    "Bạn nên chuyên tâm hơn vào việc học."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

empenhar-se(cam kết) consagrar-se(cống hiến) aplicar-se(tập trung)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo reflexivo. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, nos, vos, se). Exemplo: 'Eu dedico-me...' ou 'Dedico-me eu...'

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu dedico-me
Eu dedico-me ao estudo da língua portuguesa.
(Tôi cống hiến bản thân cho việc học tiếng Bồ Đào Nha.)
Tu dedicas-te
Ele/Você dedica-se
Nós dedicamo-nos
Eles/Vocês dedicam-se
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu dediquei-me
Ontem dediquei-me à leitura de um bom livro.
(Hôm qua tôi đã cống hiến bản thân cho việc đọc một cuốn sách hay.)
Tu dedicaste-te
Ele/Você dedicou-se
Nós dedicámo-nos
Eles/Vocês dedicaram-se
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu dedicava-me
Quando era mais jovem, dedicava-me muito ao desporto.
(Khi còn trẻ, tôi đã cống hiến rất nhiều cho thể thao.)
Tu dedicavas-te
Ele/Você dedicava-se
Nós dedicávamo-nos
Eles/Vocês dedicavam-se

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Para seres bem-sucedido, dedicar-te-ás inteiramente aos teus objetivos."
    Để thành công, bạn sẽ phải cống hiến hết mình cho những mục tiêu của mình.
    Động từ 'dedicar-se' được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo), ngôi 'tu': dedicar-te-ás. Theo quy tắc ngữ pháp chuẩn châu Âu, khi động từ ở thì tương lai bắt đầu câu, đại từ phản thân 'te' được đặt vào giữa gốc động từ và hậu tố (hiện tượng mesóclise), tạo thành cấu trúc 'dedicar-te-ás'.
  • "A partir do próximo ano letivo, dedicar-me-ei exclusivamente à minha tese de doutoramento."
    Bắt đầu từ năm học tới, tôi sẽ cống hiến toàn bộ thời gian cho luận án tiến sĩ của mình.
    Động từ được chia ở ngôi 'eu' (tôi) thì Tương lai đơn: dedicar-me-ei. Đây là một ví dụ điển hình khác của mesóclise, khi đại từ 'me' được chèn vào giữa gốc động từ 'dedicar' và đuôi thì tương lai '-ei'.
  • "Os voluntários dedicar-se-ão de corpo e alma à reconstrução da aldeia."
    Các tình nguyện viên sẽ cống hiến hết mình cho việc tái thiết ngôi làng.
    Động từ được chia cho ngôi thứ ba số nhiều ('eles' - các tình nguyện viên): dedicar-se-ão. Đại từ 'se' được đặt giữa gốc động từ 'dedicar' và đuôi thì tương lai '-ão', tuân thủ quy tắc đặt đại từ mesóclise trong tiếng Bồ Đào Nha chuẩn châu Âu.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Eu dediquei-me inteiramente aos meus estudos durante o ano passado, e os resultados foram excelentes."
    Tôi đã dốc toàn lực vào việc học hành trong năm vừa qua, và kết quả rất xuất sắc.
    Động từ 'dedicar-se' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (Quá khứ hoàn thành đơn) ngôi thứ nhất số ít ('eu'). Đại từ phản thân 'me' được đặt sau động từ (enclisis) vì bắt đầu câu.
  • "Tu dedicaste-te de corpo e alma a esse projeto, e todos reconheceram o teu esforço."
    Bạn đã dốc hết tâm trí và sức lực vào dự án đó, và mọi người đều công nhận nỗ lực của bạn.
    Động từ 'dedicar-se' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi thứ hai số ít ('tu'). Đại từ phản thân 'te' được đặt sau động từ (enclisis) vì bắt đầu câu.
  • "Os atletas dedicaram-se arduamente aos treinos para as Olimpíadas e alcançaram o pódio."
    Các vận động viên đã cống hiến hết mình cho việc tập luyện để chuẩn bị cho Thế vận hội và đã giành được bục vinh quang.
    Động từ 'dedicar-se' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi thứ ba số nhiều ('os atletas'). Đại từ phản thân 'se' được đặt sau động từ (enclisis) vì bắt đầu câu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)