(Vị trí top_banner)
Hình minh họa desatenção
B1
Noun, Feminino B1 Hành vi, Tâm lý học

desatenção

/dɨ.zɐ.tẽˈsɐ̃w̃/
sự vô tâm
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "desatenção" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Falta de atenção; negligência; incúria; falta de consideração para com os outros.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự thiếu suy nghĩ, sự vô tâm, sự thiếu chu đáo, sự không quan tâm đến người khác.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A desatenção dele causou um acidente."

    "Sự vô tâm của anh ấy đã gây ra một tai nạn."

  • "A desatenção com que tratas os teus amigos é lamentável."

    "Sự vô tâm mà bạn đối xử với bạn bè của bạn thật đáng tiếc."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

negligência(sự cẩu thả, sự lơ là) incúria(sự bất cẩn, sự thiếu chu đáo) descuido(sự sơ suất)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: desatenções

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) desatenções
As desatenções causadas pelo telemóvel são perigosas.
(Sự xao nhãng do điện thoại di động gây ra rất nguy hiểm.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) desatençãozinha
Foi só uma desatençãozinha, não te preocupes.
(Chỉ là một chút xao nhãng thôi, đừng lo lắng.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Mạo từ xác định và không xác định
  • "A desatenção do condutor causou o acidente. Ele estava a falar ao telemóvel."
    Sự thiếu tập trung của người lái xe đã gây ra tai nạn. Anh ta đang nói chuyện điện thoại.
    Mạo từ xác định 'A' được dùng trước 'desatenção' vì đang nói đến một sự thiếu tập trung cụ thể. Cấu trúc 'estar a falar' (estava a falar) diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm gây ra tai nạn.
  • "Uma desatenção momentânea pode ter consequências graves. Presta atenção!"
    Một sự thiếu tập trung thoáng qua có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng. Hãy chú ý!
    Mạo từ không xác định 'Uma' được dùng vì đang đề cập đến một trường hợp chung của sự thiếu tập trung. Động từ 'presta' là ngôi 'tu' của động từ 'prestar'.
  • "As desatenções dos jovens são, por vezes, fruto da imaturidade. Dá-lhes tempo para aprenderem."
    Sự thiếu tập trung của những người trẻ đôi khi là kết quả của sự non nớt. Hãy cho họ thời gian để học hỏi.
    Mạo từ xác định 'As' (số nhiều) được dùng vì đang nói đến sự thiếu tập trung của một nhóm người cụ thể (những người trẻ). 'Dá-lhes' là cách đặt đại từ 'lhes' sau động từ 'dar' (enclisis), phù hợp với quy tắc PT-PT và vì nó ở đầu câu.
Thì Tương lai đơn
  • "Se continuares com essa desatenção, terás más notas no exame final."
    Nếu em cứ lơ đễnh như vậy, em sẽ bị điểm kém trong bài thi cuối kỳ.
    Động từ 'ter' (có) được chia ở thì Tương lai đơn, ngôi 'tu' thân mật: 'terás'. Câu này thể hiện một hệ quả trực tiếp trong tương lai của một hành động ở hiện tại.
  • "O diretor não tolerará mais desatenções nos relatórios da sua equipa."
    Giám đốc sẽ không dung thứ cho bất kỳ sơ suất nào nữa trong các báo cáo của đội ngũ của ông ấy.
    Động từ 'tolerar' được chia ở thì Tương lai đơn, ngôi thứ 3 số ít ('tolerará') để phù hợp với chủ ngữ 'O diretor'. 'Desatenções' ở dạng số nhiều có nghĩa là 'những sự sơ suất, những lần lơ đễnh'.
  • "Uma pequena desatenção ao volante custar-te-á muito caro no futuro."
    Một chút lơ là sau tay lái sẽ khiến bạn phải trả một cái giá rất đắt trong tương lai.
    Đây là ví dụ về 'mesóclise' trong tiếng Bồ Đào Nha chuẩn châu Âu. Khi động từ ở thì Tương lai và đứng đầu câu, đại từ tân ngữ ('te') được đặt vào giữa gốc động từ và đuôi thì tương lai: 'custar' + 'te' + 'á' -> 'custar-te-á'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)