consideração
/kõ.si.də.ɾɐˈsɐ̃w/
điều cần cân nhắc
Intermediário (B1)
Significado "consideração" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Um assunto ou ideia que precisa ser avaliado antes de tomar uma decisão ou formar uma opinião.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một vấn đề hoặc ý tưởng cần được xem xét trước khi đưa ra quyết định hoặc hình thành ý kiến.
Exemplos (Ví dụ)
"É preciso ter em consideração todos os fatores antes de tomar uma decisão."
"Cần phải xem xét tất cả các yếu tố trước khi đưa ra quyết định."
"A segurança dos passageiros é uma consideração importante."
"Sự an toàn của hành khách là một điều cần cân nhắc quan trọng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: considerações. Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | considerações |
As suas considerações são sempre muito pertinentes.
(Những cân nhắc của anh ấy luôn rất phù hợp.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | consideraçãozinha |
Foi uma pequena consideraçãozinha da sua parte.
(Đó là một cử chỉ cân nhắc nhỏ bé từ phía anh ấy.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Cấp độ so sánh của tính từ
-
"A tua consideração para com os outros é mais importante do que qualquer riqueza que possas ter. Estás a demonstrar uma grande empatia."Sự quan tâm của bạn đối với người khác quan trọng hơn bất kỳ sự giàu có nào bạn có thể có. Bạn đang thể hiện một sự đồng cảm lớn.Câu này sử dụng cấp so sánh hơn. 'Mais importante do que' (quan trọng hơn). Lưu ý cách chia động từ 'estar' ở ngôi 'tu' (estás) và cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estás a demonstrar) diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"Esta é a consideração mais profunda que alguma vez fizeste sobre o futuro da nossa empresa. Dá-nos esperança."Đây là sự cân nhắc sâu sắc nhất mà bạn từng thực hiện về tương lai của công ty chúng ta. Nó mang lại cho chúng ta hy vọng.Câu này sử dụng cấp so sánh tuyệt đối (superlativo absoluto sintético) - 'mais profunda que alguma vez fizeste'. 'Dá-nos' là vị trí đại từ tân ngữ trực tiếp và gián tiếp (nos) sau động từ (enclise). Lưu ý: 'Dá' là chia động từ 'dar' ngôi 'ele/ela/você' nhưng vì mệnh lệnh nên không có chủ ngữ.
-
"A consideração que tens pelas minhas opiniões é tão valiosa quanto o teu próprio tempo. Estou a apreciar muito isso."Sự quan tâm mà bạn dành cho ý kiến của tôi có giá trị như chính thời gian của bạn. Tôi đang đánh giá cao điều đó.Câu này sử dụng cấp so sánh bằng - 'tão valiosa quanto' (giá trị như). 'Estou a apreciar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estar a apreciar) diễn tả hành động đang diễn ra (Tôi đang đánh giá cao).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
