desativar
/dɨ.zɐ.tiˈvaɾ/
vô hiệu hóa
Intermediário (B1)
Significado "desativar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Tornar inativo; retirar a capacidade de funcionar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho cái gì đó không thể hoạt động được; làm mất khả năng.
Exemplos (Ví dụ)
"É preciso desativar o alarme antes de entrar."
"Cần phải vô hiệu hóa báo động trước khi vào."
"Estou a tentar desativar a conta, mas não encontro a opção."
"Tôi đang cố gắng vô hiệu hóa tài khoản, nhưng tôi không tìm thấy tùy chọn."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ: Lưu ý vị trí đại từ (Clitics). Ex: Desativa-o. Vou desativar.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | desativo |
Eu desativo o alarme antes de sair de casa.
(Tôi tắt báo động trước khi rời khỏi nhà.) |
| Tu | desativas | |
| Ele/Você | desativa | |
| Nós | desativamos | |
| Eles/Vocês | desativam | |
| Pretérito Perfeito (Đã làm xong) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | desativei |
Ontem, eu desativei a minha conta antiga.
(Hôm qua, tôi đã hủy kích hoạt tài khoản cũ của mình.) |
| Tu | desativaste | |
| Ele/Você | desativou | |
| Nós | desativámos | |
| Eles/Vocês | desativaram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường làm) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | desativava |
Quando era criança, eu desativava sempre os alarmes da casa sem querer.
(Khi còn nhỏ, tôi luôn vô tình tắt báo động của ngôi nhà.) |
| Tu | desativavas | |
| Ele/Você | desativava | |
| Nós | desativávamos | |
| Eles/Vocês | desativavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Điều kiện
-
"Se tivesses a certeza, desativarias o alarme, não é verdade?"Nếu bạn chắc chắn, bạn sẽ tắt báo động, đúng không?Sử dụng 'desativarias' (Condicional Simples, ngôi 'tu'). Cấu trúc câu hỏi đuôi 'não é verdade?' phổ biến trong tiếng Bồ Đào Nha.
-
"Eu desativaria a conta se estivesse a ser utilizada para fins fraudulentos."Tôi sẽ vô hiệu hóa tài khoản nếu nó đang được sử dụng cho mục đích gian lận.Sử dụng 'desativaria' (Condicional Simples, ngôi 'eu'). Cấu trúc 'estar a ser utilizada' diễn tả hành động bị động đang diễn ra (estar a + particípio passado).
-
"A senhora desativaria o sistema de segurança caso recebesse uma notificação de erro?"Bà có tắt hệ thống an ninh nếu nhận được thông báo lỗi không?Sử dụng 'desativaria' (Condicional Simples, ngôi 'a senhora' - trang trọng). Sử dụng danh xưng trang trọng 'A senhora' và chia động từ tương ứng. Cấu trúc câu hỏi trực tiếp với đảo ngữ 'desativaria...?'.
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu desativas sempre o alarme antes de saires de casa, não é?"Bạn luôn tắt báo động trước khi ra khỏi nhà, đúng không?Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít) kèm chia động từ 'desativar' ở thì Presente do Indicativo cho ngôi 'tu'. Lưu ý cách chia động từ bất quy tắc ở ngôi 'tu': desativas. Câu hỏi đuôi 'não é?' rất phổ biến.
-
"Eu estou a desativar a conta bancária online porque já não a uso."Tôi đang hủy kích hoạt tài khoản ngân hàng trực tuyến vì tôi không còn sử dụng nó nữa.Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estou a desativar') diễn tả hành động đang diễn ra. 'Eu' (ngôi thứ nhất số ít), động từ 'desativar' chia theo 'Presente do Indicativo' ở ngôi 'eu'. Lưu ý vị trí của 'a' (đại từ tân ngữ) trước động từ 'uso'.
-
"Nós desativamos as notificações da aplicação quando estamos a trabalhar para não nos distrairmos."Chúng tôi tắt thông báo ứng dụng khi đang làm việc để không bị phân tâm.'Nós' (ngôi thứ nhất số nhiều), động từ 'desativar' chia ở thì Presente do Indicativo tương ứng. Lưu ý 'estamos a trabalhar' (hành động đang diễn ra) và vị trí của 'nos' (đại từ phản thân) trước động từ 'distrairmos'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
