(Vị trí top_banner)
Hình minh họa desilusão
B1
danh từ, Feminino B1 Chung

desilusão

/dɨ.zi.luˈzɐ̃w̃/
sự thất vọng
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "desilusão" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Sentimento de tristeza ou decepção causado pela quebra de uma expectativa ou esperança.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự thất vọng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A sua reação causou-me uma grande desilusão."

    "Phản ứng của anh ấy gây cho tôi một sự thất vọng lớn."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

deceção(sự thất vọng) decepção(sự thất vọng)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: desilusões. Lưu ý cách phát âm đuôi '-ão'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) desilusões
As desilusões da vida podem ser difíceis de superar.
(Những thất vọng trong cuộc sống có thể khó vượt qua.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) desilusãozinha
Foi só uma desilusãozinha, não te preocupes.
(Chỉ là một chút thất vọng thôi, đừng lo lắng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)