despoletar
[dɨʃpulɨˈtaɾ]
khơi mào xung đột
Fluente (C2)
Significado "despoletar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Provocar o início de um conflito ou agravar um conflito existente.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khơi mào một cuộc xung đột hoặc làm cho nó trở nên tồi tệ hơn.
Exemplos (Ví dụ)
"As suas palavras despoletaram uma discussão acesa."
"Lời nói của anh ta đã khơi mào một cuộc tranh cãi gay gắt."
"O incidente despoletou uma série de protestos em todo o país."
"Vụ việc đã khơi mào một loạt các cuộc biểu tình trên cả nước."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Colocação de pronomes clíticos: Dá-me um exemplo.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | despoletar |
Eu despoleto uma discussão sobre o futuro da empresa.
(Tôi khơi mào một cuộc thảo luận về tương lai của công ty.) |
| Tu | despoletas | |
| Ele/Você | despoleta | |
| Nós | despoletamos | |
| Eles/Vocês | despoletam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | despoletámos |
Ontem, o João despoletou um alarme falso.
(Hôm qua, João đã vô tình kích hoạt báo động giả.) |
| Tu | despoletaste | |
| Ele/Você | despoletou | |
| Nós | despoletámos | |
| Eles/Vocês | despoletaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | despoletava |
Quando era jovem, ele despoletava sempre as discussões familiares.
(Khi còn trẻ, anh ấy luôn khơi mào những cuộc tranh cãi trong gia đình.) |
| Tu | despoletavas | |
| Ele/Você | despoletava | |
| Nós | despoletávamos | |
| Eles/Vocês | despoletavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Tương lai
-
"Se tu despoletares outra discussão, a situação vai estar a agravar-se muito."Nếu bạn (tu) khơi mào một cuộc tranh cãi khác, tình hình sẽ trở nên trầm trọng hơn rất nhiều."Despoletares" là dạng "Futuro do Conjuntivo" (Thức giả định - Tương lai) của động từ "despoletar" ở ngôi "tu". Cấu trúc "estar a agravar-se" dùng để diễn tả hành động đang diễn ra (chuẩn Châu Âu), thay vì dùng Gerúndio ("agravando-se"). Đại từ "se" được đặt sau động từ nguyên mẫu "agravar", tuân thủ quy tắc đặt đại từ của Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu.
-
"Quando tu despoletares o problema, garante que estás a apresentar soluções viáveis."Khi bạn (tu) khơi dậy vấn đề, hãy đảm bảo rằng bạn đang trình bày những giải pháp khả thi."Despoletares" là dạng "Futuro do Conjuntivo" của "despoletar" ở ngôi "tu". "Estás a apresentar" là cấu trúc diễn tả hành động đang diễn ra (chuẩn Châu Âu) của động từ "apresentar" ở ngôi "tu", theo quy tắc "ESTAR A + INFINITIVE".
-
"Caso tu despoletares uma nova crise, o governo não se vai estar a conseguir desvincular da responsabilidade."Trong trường hợp bạn (tu) khơi mào một cuộc khủng hoảng mới, chính phủ sẽ không thể thoát khỏi trách nhiệm."Despoletares" là dạng "Futuro do Conjuntivo" của "despoletar" ở ngôi "tu". Cấu trúc "não se vai estar a conseguir" thể hiện hành động đang diễn ra (chuẩn Châu Âu), với đại từ phản thân "se" được đặt trước động từ trợ giúp "vai" (proclisis) do có sự phủ định "não", đây là vị trí chuẩn ở Bồ Đào Nha Châu Âu.
Thức giả định - Hiện tại
-
"Espero que o teu comentário não despoletes uma discussão acesa."Anh hy vọng rằng bình luận của em không châm ngòi cho một cuộc tranh cãi nảy lửa.Cấu trúc thể hiện mong muốn 'Espero que' (Tôi/Anh/Chị hy vọng rằng) yêu cầu động từ theo sau phải được chia ở thức giả định hiện tại (Presente do Conjuntivo). 'despoletar' được chia cho ngôi 'tu' là 'despoletes'.
-
"É crucial que o governo tome medidas que não despoletem mais instabilidade social."Điều cốt yếu là chính phủ phải có những biện pháp không gây thêm bất ổn xã hội.Các cấu trúc vô nhân xưng như 'É crucial que' (Điều cốt yếu là) đòi hỏi sử dụng 'Presente do Conjuntivo'. Động từ 'despoletem' được chia ở ngôi thứ 3 số nhiều để tương ứng với chủ ngữ 'medidas' (các biện pháp).
-
"A menos que ele despoleta uma crise, não vamos intervir."Trừ khi anh ta gây ra một cuộc khủng hoảng, chúng ta sẽ không can thiệp.Liên từ 'A menos que' (Trừ khi) luôn yêu cầu động từ đi sau nó phải ở thức giả định (Conjuntivo). Trong trường hợp này, 'despolete' là dạng chia ở 'Presente do Conjuntivo' cho ngôi thứ 3 số ít ('ele').
Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
-
"Tu estás a despoletar uma discussão desnecessária com essa atitude. Acalma-te!"Mày đang khơi mào một cuộc tranh cãi không cần thiết với thái độ đó. Bình tĩnh lại đi!Sử dụng 'Tu estás a despoletar' (Estar a + Infinitivo) để diễn tả hành động đang diễn ra. Ngôi 'Tu' được sử dụng cho sự thân mật.
-
"O aumento dos preços dos combustíveis está a despoletar protestos em várias cidades do país."Việc tăng giá nhiên liệu đang gây ra các cuộc biểu tình ở nhiều thành phố trên cả nước.'Está a despoletar' (Estar a + Infinitivo) miêu tả một quá trình đang diễn tiến. 'O aumento' đóng vai trò chủ ngữ số ít, do đó động từ 'estar' chia ở ngôi thứ 3 số ít.
-
"Nós estamos a tentar resolver a situação, mas as tuas palavras estão a despoletar ainda mais conflitos. Por favor, colabora!"Chúng tôi đang cố gắng giải quyết tình hình, nhưng lời nói của bạn đang gây ra nhiều xung đột hơn nữa. Làm ơn hợp tác đi!Sử dụng 'Estamos a tentar' và 'estão a despoletar' (Estar a + Infinitivo) để nhấn mạnh tính liên tục của hành động. 'Nós estamos' chia theo ngôi thứ nhất số nhiều, 'as tuas palavras' là chủ ngữ số nhiều, do đó 'estão' chia ở ngôi thứ ba số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
