(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afastar
B1
Verbo B1 Tổng quát

afastar

/ɐ.fɐʃˈtaɾ/
đẩy ra xa
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "afastar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Criar uma distância física ou emocional entre si e algo ou alguém.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tạo khoảng cách, có thể là về mặt vật lý hoặc cảm xúc, giữa bản thân và ai đó hoặc cái gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ela tentou afastar-se da discussão."

    "Cô ấy đã cố gắng tránh xa cuộc tranh cãi."

  • "Ele afasta-se de pessoas negativas."

    "Anh ấy tránh xa những người tiêu cực."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

distanciar(tạo khoảng cách) rejeitar(từ chối, đẩy lùi)

Antônimos

aproximar(tiếp cận) juntar(kết hợp)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo reflexivo. Usar pronomes clíticos: afastar-se (de). Exemplo: Eu afasto-me, Tu afastas-te, Ele/Ela afasta-se, Nós afastamo-nos, Vós afastais-vos, Eles/Elas afastam-se.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu afasto
Eu afasto os maus pensamentos da minha mente.
(Tôi xua đuổi những suy nghĩ tiêu cực khỏi tâm trí.)
Tu afastas
Ele/Você afasta
Nós afastamos
Eles/Vocês afastam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu afastei
Ontem, afastei-me da confusão e encontrei paz.
(Hôm qua, tôi đã tránh xa sự hỗn loạn và tìm thấy sự bình yên.)
Tu afastaste
Ele/Você afastou
Nós afastámos
Eles/Vocês afastaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu afastava
Quando era criança, afastava-me dos estranhos.
(Khi còn bé, tôi tránh xa người lạ.)
Tu afastavas
Ele/Você afastava
Nós afastávamos
Eles/Vocês afastavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Điều kiện
  • "Eu afastaria-me da janela se estivesse tanto frio lá fora."
    Tôi sẽ tránh xa cửa sổ nếu trời lạnh đến vậy bên ngoài.
    Câu điều kiện loại 2. 'Afastar-me-ia' (chia 'afastar' ở Condicional Simples, ngôi thứ nhất số ít, kèm đại từ phản thân 'me' đặt sau động từ do bắt đầu câu). Cấu trúc câu giả định 'se estivesse...'.
  • "Tu afastar-te-ias dessas más influências se fosses mais forte."
    Bạn sẽ tránh xa những ảnh hưởng xấu đó nếu bạn mạnh mẽ hơn.
    'Afastar-te-ias' (chia 'afastar' ở Condicional Simples, ngôi thứ hai số ít 'tu', kèm đại từ phản thân 'te' đặt sau động từ). Ngôi 'tu' đi kèm chia động từ số ít. Cấu trúc câu giả định 'se fosses...'.
  • "Nós afastar-nos-íamos do problema se soubéssemos como resolvê-lo."
    Chúng tôi sẽ tránh xa vấn đề nếu chúng tôi biết cách giải quyết nó.
    'Afastar-nos-íamos' (chia 'afastar' ở Condicional Simples, ngôi thứ nhất số nhiều, kèm đại từ phản thân 'nos' đặt sau động từ). Cấu trúc câu giả định 'se soubéssemos...'.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu afastas-te sempre das multidões quando vais a festivais."
    Bạn luôn tránh xa đám đông khi bạn đi xem lễ hội.
    Động từ 'afastar' được chia ở thì Presente do Indicativo (Hiện tại đơn) cho ngôi 'Tu' là 'afastas'. Đại từ phản thân 'te' được đặt sau động từ (ênclise) trong câu khẳng định đơn giản.
  • "Ele está a afastar os móveis para podermos limpar o chão."
    Anh ấy đang dời các đồ nội thất ra xa để chúng ta có thể lau sàn.
    Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('está a afastar') được sử dụng để diễn tả hành động đang diễn ra (tương đương thì Hiện tại tiếp diễn). 'Está' là dạng chia Presente do Indicativo của động từ 'estar'.
  • "A diretora não os afasta do projeto, apesar dos problemas."
    Bà giám đốc không loại họ khỏi dự án, bất chấp các vấn đề.
    Động từ 'afastar' được chia ở thì Presente do Indicativo cho ngôi thứ ba số ít ('A diretora' tương đương 'ela') là 'afasta'. Đại từ tân ngữ trực tiếp 'os' được đặt trước động từ (próclise) do sự hiện diện của từ phủ định 'não'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)