diminuição
/di.mi.nuj.ˈsɐ̃w/
sự suy giảm
Intermediário (B1)
Significado "diminuição" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de diminuir; redução.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự thu nhỏ, sự giảm bớt, quá trình làm giảm bớt.
Exemplos (Ví dụ)
"A diminuição das exportações afetou a economia do país."
"Sự suy giảm xuất khẩu đã ảnh hưởng đến nền kinh tế của đất nước."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: diminuições
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | diminuições |
As diminuições nos impostos ajudaram a economia.
(Việc giảm thuế đã giúp ích cho nền kinh tế.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | diminuiçãozinha |
Houve uma diminuiçãozinha no preço.
(Đã có một sự giảm giá nhỏ.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Giống và Số của danh từ
-
"A diminuição dos preços dos bilhetes de autocarro está a ajudar muitas famílias este mês."Việc giảm giá vé xe buýt đang giúp nhiều gia đình trong tháng này.‘A diminuição’ là danh từ giống cái, số ít. 'Dos preços' là cụm giới từ chỉ sở hữu, 'estar a ajudar' diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect) và 'bilhetes de autocarro' là từ vựng PT-PT (vé xe buýt).
-
"Notámos uma diminuição nas tuas idas ao ginásio. Estás a treinar menos?"Chúng tôi nhận thấy một sự giảm sút trong số lần bạn đến phòng gym. Bạn đang tập luyện ít hơn à?'Diminuição' là danh từ giống cái, số ít. Ngôi 'tu' được sử dụng, thể hiện sự thân mật. 'Estás a treinar' là continuous aspect (đang tập luyện). 'Idas' là danh từ số nhiều.
-
"As diminuições de impostos propostas pelo governo estão a ser debatidas no parlamento."Việc giảm thuế được chính phủ đề xuất đang được tranh luận tại quốc hội.'As diminuições' là danh từ giống cái, số nhiều (thể hiện bằng 'as'). 'Estar a ser debatidas' là thể bị động (passive voice) ở dạng continuous aspect.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
