emoção
[i.mu.ˈsɐ̃w̃]
cảm xúc
Intermediário (B1)
Significado "emoção" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Um estado afetivo, uma reação subjectiva a uma experiência.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cảm xúc mạnh mẽ xuất phát từ hoàn cảnh, tâm trạng hoặc các mối quan hệ của một người với người khác.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou a sentir uma forte emoção ao ver este filme."
"Tôi đang cảm thấy một cảm xúc mạnh mẽ khi xem bộ phim này."
"A notícia da tua promoção deu-me uma grande emoção."
"Tin tức về việc thăng chức của bạn đã mang lại cho tôi một cảm xúc lớn."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural: emoções. Danh từ kết thúc bằng '-ão' có nhiều dạng số nhiều khác nhau.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | emoções |
As emoções podem ser passageiras, mas o seu impacto é duradouro.
(Cảm xúc có thể thoáng qua, nhưng tác động của chúng là lâu dài.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | emozinha |
Senti uma emozinha ao ver o presente.
(Tôi cảm thấy một chút xúc động khi nhìn thấy món quà.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
