(Vị trí top_banner)
Hình minh họa engano
B2
Noun Masculino B2 Văn học, Thần thoại Hy Lạp, Tâm lý học

engano

[ẽˈɡɐnu]
lời dụ dỗ ngọt ngào
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "engano" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de enganar; ilusão, fraude.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lời kêu gọi quyến rũ hoặc hấp dẫn, đặc biệt là lời dụ dỗ hoặc lừa dối.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele caiu no engano da publicidade."

    "Anh ấy đã mắc bẫy quảng cáo."

  • "O político usou de enganos para vencer a eleição."

    "Chính trị gia đã dùng những lời dụ dỗ ngọt ngào để thắng cử."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

N/A

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) enganos
Houve muitos enganos no processo.
(Đã có nhiều sai sót trong quá trình này.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) enganinho
Foi só um enganinho.
(Đó chỉ là một sai sót nhỏ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Dar-te-ei, sem enganos, a minha palavra de honra se cumprires o combinado."
    Tao sẽ đưa cho mày, không lừa dối, lời hứa danh dự của tao nếu mày thực hiện đúng như đã thoả thuận.
    Mesóclise: 'Dar-te-ei' (Dar + te + ei - Tương lai ngôi 'eu'). 'Te' là đại từ tân ngữ ngôi 'tu' được đặt giữa động từ 'dar' (ở dạng nguyên thể) và hậu tố tương lai. Lưu ý cách chia động từ ở thì tương lai cho ngôi 'eu' (darei) được điều chỉnh để phù hợp với mesóclise.
  • "Dir-se-ia, perante tantos enganos, que a verdade se escondeu."
    Người ta sẽ nói rằng, trước quá nhiều sự lừa dối, sự thật đã trốn đi.
    Mesóclise: 'Dir-se-ia' (Dizer + se + ia - Condicional ngôi 'ele/ela'). 'Se' là đại từ phản thân được đặt giữa động từ 'dizer' (ở dạng nguyên thể) và hậu tố điều kiện. Lưu ý cách chia động từ ở thì điều kiện cho ngôi 'ele/ela' (diria) được điều chỉnh để phù hợp với mesóclise. 'Enganos' ở dạng số nhiều.
  • "Far-te-á, um dia, este engano, abrir os olhos à realidade."
    Một ngày nào đó, sự lừa dối này sẽ làm mày mở mắt ra với thực tế.
    Mesóclise: 'Far-te-á' (Fazer + te + á - Tương lai ngôi 'ele/ela'). 'Te' là đại từ tân ngữ ngôi 'tu' được đặt giữa động từ 'fazer' (ở dạng nguyên thể) và hậu tố tương lai. Lưu ý cách chia động từ ở thì tương lai cho ngôi 'ele/ela' (fará) được điều chỉnh để phù hợp với mesóclise.
(Vị trí vocab_tab4_inline)